silks

[Mỹ]/sɪlks/
[Anh]/sɪlks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chỉ làm bằng lụa; vải lụa; chỉ lụa dùng để may; luật sư hoàng gia; cố vấn pháp lý hoàng gia

Cụm từ & Cách kết hợp

silks and satins

vải lụa và satin

silks of india

vải lụa của Ấn Độ

fine silks

vải lụa cao cấp

silks collection

bộ sưu tập vải lụa

silks market

thị trường vải lụa

silks production

sản xuất vải lụa

luxury silks

vải lụa xa xỉ

colorful silks

vải lụa nhiều màu sắc

traditional silks

vải lụa truyền thống

silks industry

ngành công nghiệp vải lụa

Câu ví dụ

she wore a beautiful dress made of silks.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp làm từ lụa.

the artist painted with vibrant silks.

Nghệ sĩ đã vẽ bằng lụa rực rỡ.

silks are often used in luxury fashion.

Lụa thường được sử dụng trong thời trang xa xỉ.

he gifted her a scarf made of fine silks.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc khăn choàng làm từ lụa mịn.

the festival featured colorful silks from around the world.

Ngày hội trưng bày các sản phẩm lụa màu sặc sắc từ khắp thế giới.

silks can be delicate and require special care.

Lụa có thể dễ bị hỏng và cần được chăm sóc đặc biệt.

she learned how to dye silks in various colors.

Cô ấy đã học cách nhuộm lụa với nhiều màu sắc khác nhau.

silks have a luxurious feel against the skin.

Lụa có cảm giác sang trọng khi tiếp xúc với da.

the curtains were made of rich, flowing silks.

Những tấm rèm được làm từ lụa phong phú, mềm mại.

we visited a factory that produces high-quality silks.

Chúng tôi đã đến thăm một nhà máy sản xuất lụa chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay