silkscreen

[Mỹ]/ˈsɪlkskriːn/
[Anh]/ˈsɪlkskriːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương pháp in ấn sử dụng màn lưới
adj. liên quan đến quy trình in lụa
vt. in hoặc trang trí bằng kỹ thuật in lụa
Word Forms
số nhiềusilkscreens

Cụm từ & Cách kết hợp

silkscreen printing

in lụa

silkscreen technique

kỹ thuật in lụa

silkscreen design

thiết kế in lụa

silkscreen inks

mực in lụa

silkscreen mesh

lưới in lụa

silkscreen process

quy trình in lụa

silkscreen fabric

vải in lụa

silkscreen artwork

tác phẩm in lụa

silkscreen layer

lớp in lụa

silkscreen application

ứng dụng in lụa

Câu ví dụ

we will use silkscreen printing for the new t-shirt design.

Chúng tôi sẽ sử dụng in lụa cho thiết kế áo phông mới.

silkscreen techniques can produce vibrant colors on fabric.

Các kỹ thuật in lụa có thể tạo ra màu sắc sống động trên vải.

he learned how to silkscreen posters in art class.

Anh ấy đã học cách in lụa áp phích trong lớp học nghệ thuật.

many artists prefer silkscreen for its versatility.

Nhiều nghệ sĩ thích in lụa vì tính linh hoạt của nó.

silkscreen is often used for creating limited edition prints.

In lụa thường được sử dụng để tạo ra các bản in số lượng giới hạn.

they decided to silkscreen their logo on the bags.

Họ quyết định in logo của họ lên túi.

silkscreen printing requires a special mesh and ink.

In lụa đòi hỏi một lưới và mực đặc biệt.

she specializes in silkscreen art for gallery exhibitions.

Cô ấy chuyên về nghệ thuật in lụa cho các cuộc triển lãm tại phòng trưng bày.

using silkscreen, we can achieve detailed designs.

Sử dụng in lụa, chúng ta có thể đạt được các thiết kế chi tiết.

silkscreen can be used on various materials like paper and metal.

In lụa có thể được sử dụng trên nhiều vật liệu khác nhau như giấy và kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay