las sillas
những cái ghế
sillas de madera
những cái ghế bằng gỗ
muchas sillas
rất nhiều cái ghế
dos sillas
hai cái ghế
las sillas rojas
những cái ghế đỏ
sillas nuevas
những cái ghế mới
pocas sillas
ít cái ghế
sillas blancas
những cái ghế trắng
todas las sillas
tất cả những cái ghế
sillas incómodas
những cái ghế không thoải mái
please, take a seat in one of the chairs.
Vui lòng ngồi vào một trong những chiếc ghế.
the meeting room has twenty chairs for the attendees.
Phòng họp có hai mươi chiếc ghế dành cho các khách tham dự.
we need to buy new chairs for the dining room.
Chúng ta cần mua những chiếc ghế mới cho phòng ăn.
he folded the chair and put it in the corner.
Ông ấy gấp ghế lại và đặt nó vào góc.
the office chairs are adjustable and very comfortable.
Các chiếc ghế văn phòng có thể điều chỉnh và rất thoải mái.
she sat on the edge of the chair nervously.
Cô ấy ngồi trên mép ghế một cách lo lắng.
can you help me move these heavy chairs?
Bạn có thể giúp tôi di chuyển những chiếc ghế nặng này không?
the wooden chairs match the table perfectly.
Các chiếc ghế gỗ hoàn toàn phù hợp với bàn.
do not put your feet on the chair.
Đừng đặt chân lên ghế.
the children sat in a circle on small chairs.
Các em nhỏ ngồi thành vòng tròn trên những chiếc ghế nhỏ.
he leaned back in his chair and closed his eyes.
Ông ấy ngả người ra sau ghế và nhắm mắt lại.
all the chairs in the waiting room are currently occupied.
Tất cả các chiếc ghế trong phòng chờ hiện đang được sử dụng.
las sillas
những cái ghế
sillas de madera
những cái ghế bằng gỗ
muchas sillas
rất nhiều cái ghế
dos sillas
hai cái ghế
las sillas rojas
những cái ghế đỏ
sillas nuevas
những cái ghế mới
pocas sillas
ít cái ghế
sillas blancas
những cái ghế trắng
todas las sillas
tất cả những cái ghế
sillas incómodas
những cái ghế không thoải mái
please, take a seat in one of the chairs.
Vui lòng ngồi vào một trong những chiếc ghế.
the meeting room has twenty chairs for the attendees.
Phòng họp có hai mươi chiếc ghế dành cho các khách tham dự.
we need to buy new chairs for the dining room.
Chúng ta cần mua những chiếc ghế mới cho phòng ăn.
he folded the chair and put it in the corner.
Ông ấy gấp ghế lại và đặt nó vào góc.
the office chairs are adjustable and very comfortable.
Các chiếc ghế văn phòng có thể điều chỉnh và rất thoải mái.
she sat on the edge of the chair nervously.
Cô ấy ngồi trên mép ghế một cách lo lắng.
can you help me move these heavy chairs?
Bạn có thể giúp tôi di chuyển những chiếc ghế nặng này không?
the wooden chairs match the table perfectly.
Các chiếc ghế gỗ hoàn toàn phù hợp với bàn.
do not put your feet on the chair.
Đừng đặt chân lên ghế.
the children sat in a circle on small chairs.
Các em nhỏ ngồi thành vòng tròn trên những chiếc ghế nhỏ.
he leaned back in his chair and closed his eyes.
Ông ấy ngả người ra sau ghế và nhắm mắt lại.
all the chairs in the waiting room are currently occupied.
Tất cả các chiếc ghế trong phòng chờ hiện đang được sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay