simnels

[Mỹ]/ˈsɪmnəlz/
[Anh]/ˈsɪmnəlz/

Dịch

n.bánh trái cây phong phú truyền thống được làm cho Lễ Phục Sinh hoặc Giáng Sinh; (Simnel) một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

simnels cake

bánh simnels

simnels recipe

công thức bánh simnels

simnels festival

lễ hội bánh simnels

simnels tradition

truyền thống bánh simnels

simnels flavor

vị bánh simnels

simnels treat

món bánh simnels

simnels dough

vỏ bánh simnels

simnels ingredients

thành phần bánh simnels

simnels design

thiết kế bánh simnels

simnels history

lịch sử bánh simnels

Câu ví dụ

simnels are traditionally eaten on special occasions.

Các chiếc bánh simnel thường được ăn vào những dịp đặc biệt.

many families bake simnels for easter celebrations.

Nhiều gia đình làm bánh simnel để ăn mừng lễ Phục sinh.

she decorated the simnels with marzipan and flowers.

Cô ấy trang trí bánh simnel bằng marzipan và hoa.

he brought simnels to share with his friends.

Anh ấy mang bánh simnel đến chia sẻ với bạn bè.

simnels are a symbol of spring and renewal.

Bánh simnel là biểu tượng của mùa xuân và sự đổi mới.

they enjoyed a slice of simnel with their tea.

Họ thưởng thức một lát bánh simnel với trà của họ.

making simnels is a cherished family tradition.

Làm bánh simnel là một truyền thống gia đình được trân trọng.

she learned to bake simnels from her grandmother.

Cô ấy học cách làm bánh simnel từ bà của mình.

simnels often feature a layer of icing on top.

Bánh simnel thường có một lớp phủ đường trên cùng.

he savored the rich flavors of the simnel cake.

Anh ấy tận hưởng những hương vị đậm đà của bánh simnel.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay