simplifications

[Mỹ]/[ˈsɪmplɪfɪkʃənz]/
[Anh]/[ˈsɪmplɪfɪkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó đơn giản hơn; một phiên bản đơn giản hóa của một thứ gì đó; hành động giảm bớt một thứ gì đó phức tạp thành một dạng đơn giản hơn; một sự đơn giản hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

simplifications abound

Việc đơn giản hóa là phổ biến

avoiding simplifications

Tránh đơn giản hóa

oversimplifications occur

Xảy ra việc đơn giản hóa quá mức

simplification process

Quy trình đơn giản hóa

simplifications help

Việc đơn giản hóa giúp ích

making simplifications

Đang thực hiện đơn giản hóa

further simplifications

Đơn giản hóa thêm nữa

simplification efforts

Nỗ lực đơn giản hóa

significant simplifications

Việc đơn giản hóa đáng kể

simplification leads

Đơn giản hóa dẫn đến

Câu ví dụ

the company made several simplifications to the product design.

Công ty đã thực hiện một số đơn giản hóa cho thiết kế sản phẩm.

these simplifications aimed to reduce manufacturing costs.

Những đơn giản hóa này nhằm mục đích giảm chi phí sản xuất.

we need to consider the potential simplifications for the process.

Chúng ta cần xem xét các đơn giản hóa tiềm năng cho quy trình.

the software underwent significant simplifications for better usability.

Phần mềm đã trải qua những đơn giản hóa đáng kể để cải thiện khả năng sử dụng.

the report included a section on proposed simplifications.

Báo cáo bao gồm một phần về các đơn giản hóa được đề xuất.

the tax code has undergone numerous simplifications over the years.

Năm qua, mã thuế đã trải qua nhiều đơn giản hóa.

the goal is to achieve simplifications without sacrificing quality.

Mục tiêu là đạt được sự đơn giản hóa mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

the instructions were simplified to make them easier to understand.

Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.

the system benefits from these necessary simplifications.

Hệ thống được hưởng lợi từ những đơn giản hóa cần thiết này.

further simplifications are needed to streamline the workflow.

Cần thêm các đơn giản hóa để hợp lý hóa quy trình làm việc.

the team suggested several simplifications for the user interface.

Nhóm đã đề xuất một số đơn giản hóa cho giao diện người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay