basic principle
nguyên tắc cơ bản
basic theory
thuyết cơ bản
basic level
cấp độ cơ bản
basic knowledge
kiến thức cơ bản
basic concept
khái niệm cơ bản
basic structure
cấu trúc cơ bản
basic education
giáo dục cơ bản
basic research
nghiên cứu cơ bản
basic information
thông tin cơ bản
basic data
dữ liệu cơ bản
basic function
chức năng cơ bản
basic law
luật cơ bản
basic unit
đơn vị cơ bản
basic ideas
ý tưởng cơ bản
basic course
khóa học cơ bản
basic framework
khung cơ bản
basic design
thiết kế cơ bản
basic approach
phương pháp cơ bản
basic english
tiếng Anh cơ bản
basic model
mô hình cơ bản
This is a basic tenet of capitalism.
Đây là một nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa tư bản.
a basic algorithm for division.
một thuật toán cơ bản để chia.
the basics of math.
những kiến thức cơ bản của toán học.
stuck to basic principles.
tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.
the basic steps in the simulation
các bước cơ bản trong mô phỏng.
their failure to comply with the basic rules.
sự thất bại trong việc tuân thủ các quy tắc cơ bản.
the outcome is an offence to basic justice.
kết quả là một sự xúc phạm đến công lý cơ bản.
the basic skills of cookery.
các kỹ năng cơ bản của nấu ăn.
the unchallengeable truth of these basic facts.
sự thật không thể tranh cãi của những thực tế cơ bản này.
The family is the basic unit of society.
Gia đình là đơn vị cơ bản của xã hội.
a basic course in Russian; a set of basic woodworking tools.
một khóa học cơ bản về tiếng Nga; một bộ dụng cụ mộc cơ bản.
his basic annual income.
Thu nhập hàng năm cơ bản của anh ấy.
the brute necessities of basic subsistence.
những nhu cầu cơ bản và tối thiểu để tồn tại.
evaluation is part of the basic dynamic of the project.
đánh giá là một phần của động lực cơ bản của dự án.
a belief in the basic goodness of mankind.
niềm tin vào bản chất tốt đẹp của loài người.
Normally, people are able to describe basic appearances.
Thông thường, mọi người có thể mô tả những đặc điểm cơ bản.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)I see your point, but let's review the basics first.
Tôi hiểu ý của bạn, nhưng hãy xem xét lại những điều cơ bản trước.
Nguồn: Intermediate Daily GrammarThey learn the very basics of the sport.
Họ học những điều cơ bản nhất của môn thể thao.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Well, let's get the basics down first.
Tuyệt vời, hãy nắm vững những điều cơ bản trước.
Nguồn: The Great Science RevelationBut let's cover some basics real quick.
Nhưng hãy xem xét một số điều cơ bản nhanh chóng.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationOK - let's start with some basic brain anatomy.
Được rồi - hãy bắt đầu với một số giải phẫu não bộ cơ bản.
Nguồn: Osmosis - NerveYou have now learned the basics of computing.
Bây giờ bạn đã học được những điều cơ bản về tin học.
Nguồn: Apple latest newsThat's it for the basic overview.
Đó là tất cả những gì về cái nhìn tổng quan cơ bản.
Nguồn: Minimalist Bullet Journaling MethodThe basic building blocks of enzymes are called amino acids.
Những thành phần cơ bản của enzyme được gọi là axit amin.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionYou know, the basics. A rake, shovel, spade and a hoe.
Bạn biết đấy, những điều cơ bản. Một cái xẻng, xô, xẻng và một cái cuốc.
Nguồn: EnglishPod 181-270Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay