simulator

[Mỹ]/'sɪmjʊleɪtə/
[Anh]/'sɪmjuletɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị mô phỏng; mô phỏng viên

Cụm từ & Cách kết hợp

flight simulator

Giả lập chuyến bay

driving simulator

mô phỏng lái xe

simulator game

trò chơi mô phỏng

training simulator

mô phỏng huấn luyện

Câu ví dụ

Clinostat,as a useful simulator of microgravity effect has been used long and widely in space biology research.

Clinostat, như một mô phỏng hữu ích về tác dụng của vi trọng lực, đã được sử dụng rộng rãi và lâu dài trong nghiên cứu sinh học vũ trụ.

As the most important component of automobilism simulator, the newgenerated real-time visual system is a completely new visual simulation and scene management system.

Là thành phần quan trọng nhất của trình mô phỏng ô tô, hệ thống hình ảnh trực tiếp mới được tạo ra là một hệ thống mô phỏng và quản lý cảnh hình ảnh hoàn toàn mới.

We mainly producing in golf radium simulator, gradienter simulator of golf club, velometer of golf club, bags of golf balls and clothes, golf shoes, golf hats and other relative products.

Chúng tôi chủ yếu sản xuất máy mô phỏng radium golf, máy mô phỏng độ dốc của gậy golf, máy đo tốc độ của gậy golf, túi bóng golf và quần áo, giày golf, mũ golf và các sản phẩm liên quan khác.

Through referring to plenty of domestic and international materials and frequentative experiments, the simulator of ship power station I designed realizes the above functions.

Thông qua việc tham khảo nhiều tài liệu trong và ngoài nước và các thí nghiệm thường xuyên, trình mô phỏng nhà máy điện tàu thủy mà tôi thiết kế hiện thực hóa các chức năng trên.

Ví dụ thực tế

Investigators have taken a flight simulator from the captain's house.

Các nhà điều tra đã lấy một buồng lái mô phỏng từ nhà của thuyền trưởng.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

Kaiser's pre-existing plan to teach anatomy using virtual reality simulators, rather than cadavers, proved fortuitous.

Kế hoạch đã có sẵn của Kaiser để dạy giải phẫu học bằng các bộ mô phỏng thực tế ảo, thay vì các tử thi, đã chứng tỏ là may mắn.

Nguồn: Time

728. Dust accumulated on the insulated simulator in the desolate lab.

728. Bụi tích tụ trên bộ mô phỏng cách nhiệt trong phòng thí nghiệm hoang vắng.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

How did you hear about this driving simulator?

Bạn đã biết về bộ mô phỏng lái xe này như thế nào?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

So, it's the fact that, okay I know that it's a mannequin, it's a simulator.

Vậy, đó là sự thật rằng, ừ thì tôi biết đó là một người búp bê, đó là một bộ mô phỏng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Here's a simulator, right in the comfort of your home!

Đây là một bộ mô phỏng, ngay tại sự thoải mái trong chính ngôi nhà của bạn!

Nguồn: Listening Digest

So then the simulators would be super intelligent.

Vậy thì các bộ mô phỏng sẽ cực kỳ thông minh.

Nguồn: Connection Magazine

They were trained on an iPad instead of a simulator to cut costs and shorten training time.

Họ được đào tạo trên iPad thay vì bộ mô phỏng để cắt giảm chi phí và rút ngắn thời gian đào tạo.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

One thing that can help customers get used to not being in control is the driving simulator.

Một điều có thể giúp khách hàng quen với việc không kiểm soát được là bộ mô phỏng lái xe.

Nguồn: VOA Standard Speed January 2016 Collection

Malaysian investigators are examining a flight simulator taken from the home of one of the missing jetliner's pilots.

Các nhà điều tra Malaysia đang xem xét một buồng lái mô phỏng được lấy từ nhà của một trong những phi công của máy bay phản lực bị mất tích.

Nguồn: AP Listening Collection March 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay