single-discipline

[US]/[ˈsɪŋɡəl ˈdɪsɪplɪn]/
[UK]/[ˈsɪŋɡəl ˈdɪsɪplɪn]/
Frequency: Very High

Translation

n. Sự tập trung vào một môn học cụ thể hoặc lĩnh vực nghiên cứu; một lộ trình đào tạo hoặc nghề nghiệp tập trung vào một lĩnh vực cụ thể.
adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự tập trung vào một lĩnh vực duy nhất.

Phrases & Collocations

single-discipline approach

tiếp cận một ngành

single-discipline study

nghiên cứu một ngành

single-discipline focus

tập trung vào một ngành

single-discipline training

huấn luyện một ngành

single-discipline expert

chuyên gia một ngành

single-discipline course

khoá học một ngành

single-discipline research

nghiên cứu một ngành

single-discipline skills

kỹ năng một ngành

single-discipline perspective

quan điểm một ngành

single-discipline field

lĩnh vực một ngành

Example Sentences

the athlete excelled in a single-discipline sport like swimming.

Người vận động xuất sắc trong một môn thể thao chuyên ngành như bơi lội.

a single-discipline approach can sometimes limit career opportunities.

Một phương pháp chuyên ngành có thể hạn chế cơ hội nghề nghiệp.

he dedicated his entire career to a single-discipline: competitive chess.

Ông đã dành toàn bộ sự nghiệp cho một chuyên ngành: cờ vua thi đấu.

many universities offer single-discipline undergraduate degrees.

Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình cử nhân chuyên ngành.

the research focused on a single-discipline area of astrophysics.

Nghiên cứu tập trung vào một lĩnh vực chuyên ngành của thiên văn học.

she chose a single-discipline path in biomedical engineering.

Cô chọn con đường chuyên ngành trong kỹ thuật y sinh.

a single-discipline training program can be highly effective.

Một chương trình đào tạo chuyên ngành có thể rất hiệu quả.

the conference featured speakers from various single-discipline backgrounds.

Hội nghị có các diễn giả đến từ nhiều nền tảng chuyên ngành khác nhau.

he argued for the benefits of a single-discipline focus in research.

Ông lập luận về lợi ích của việc tập trung vào một chuyên ngành trong nghiên cứu.

the student pursued a single-discipline major in marine biology.

Sinh viên theo đuổi chuyên ngành sinh học biển.

a single-discipline team can sometimes lack broader perspectives.

Một đội ngũ chuyên ngành đôi khi thiếu những góc nhìn rộng hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now