singlenesses

[Mỹ]/ˈsɪŋɡlənəsɪz/
[Anh]/ˈsɪŋɡlənəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc đơn độc hoặc cô đơn; trạng thái của việc chân thành hoặc thật thà; điều kiện của việc tập trung hoặc chú ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

singlenesses matter

tính đơn lẻ có nghĩa

embrace singlenesses

chấp nhận tính đơn lẻ

explore singlenesses

khám phá tính đơn lẻ

understand singlenesses

hiểu tính đơn lẻ

celebrate singlenesses

tôn vinh tính đơn lẻ

value singlenesses

coi trọng tính đơn lẻ

overcome singlenesses

vượt qua tính đơn lẻ

identify singlenesses

xác định tính đơn lẻ

challenge singlenesses

thách thức tính đơn lẻ

appreciate singlenesses

đánh giá cao tính đơn lẻ

Câu ví dụ

her singlenesses make her unique in a world of conformity.

Những nét độc đáo của cô khiến cô trở nên khác biệt trong một thế giới của sự khuôn mẫu.

embracing our singlenesses can lead to personal growth.

Chấp nhận những nét độc đáo của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

his singlenesses allowed him to travel freely without commitments.

Những nét độc đáo của anh cho phép anh đi du lịch tự do mà không có bất kỳ ràng buộc nào.

in a society that values relationships, singlenesses often go unnoticed.

Trong một xã hội coi trọng các mối quan hệ, những nét độc đáo thường bị bỏ qua.

she found strength in her singlenesses, enjoying her own company.

Cô tìm thấy sức mạnh trong những nét độc đáo của mình, tận hưởng sự đồng hành của chính mình.

his singlenesses gave him the freedom to pursue his passions.

Những nét độc đáo của anh đã cho anh sự tự do theo đuổi đam mê của mình.

exploring the concept of singlenesses can reshape our understanding of relationships.

Khám phá khái niệm về những nét độc đáo có thể định hình lại cách chúng ta hiểu về các mối quan hệ.

many people overlook the benefits of singlenesses in their lives.

Nhiều người bỏ qua những lợi ích của những nét độc đáo trong cuộc sống của họ.

her singlenesses allowed her to focus entirely on her career.

Những nét độc đáo của cô cho phép cô tập trung hoàn toàn vào sự nghiệp của mình.

discussing singlenesses can help break societal taboos around being single.

Thảo luận về những nét độc đáo có thể giúp phá vỡ những định kiến xã hội về việc độc thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay