singleton

[Mỹ]/'sɪŋg(ə)lt(ə)n/
[Anh]/'sɪŋɡltən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái duy nhất, một mình, cá nhân.

Câu ví dụ

Inclusion criteria were age 21 to 34 years, nonsmoking, and without diabetes in the women, with a liveborn neonate after a singleton gestation.

Tiêu chuẩn bao gồm: độ tuổi từ 21 đến 34 tuổi, không hút thuốc và không bị tiểu đường ở phụ nữ, có một trẻ sơ sinh sống sau thai kỳ đơn.

Inclusion criteria were nulliparity, lack of diabetes, singleton pregnancy, cephalic presentation, and cervical dilatation of less than 6 cm.

Tiêu chí bao gồm: chưa sinh con, không bị tiểu đường, thai một thai, ngôi đầu và giãn nở cổ tử cung dưới 6 cm.

She is a proud singleton who enjoys her independence.

Cô ấy là một người độc thân tự hào, thích sự độc lập của mình.

Being a singleton in a group of couples can sometimes feel awkward.

Việc là một người độc thân trong một nhóm các cặp đôi đôi khi có thể cảm thấy khó xử.

He is the only singleton in his circle of friends.

Anh ấy là người độc thân duy nhất trong nhóm bạn bè của anh ấy.

As a singleton, she has the freedom to travel wherever she wants.

Với tư cách là một người độc thân, cô ấy có quyền tự do đi du lịch ở bất cứ đâu cô ấy muốn.

The party was full of singletons looking to meet new people.

Tiệc đầy những người độc thân đang tìm kiếm những người mới.

Singleton households are becoming more common in urban areas.

Các hộ gia đình độc thân ngày càng trở nên phổ biến ở các khu vực đô thị.

Despite being a singleton, he is content with his life.

Mặc dù là một người độc thân, anh ấy vẫn hài lòng với cuộc sống của mình.

The dating app is popular among singletons looking for love.

Ứng dụng hẹn hò được nhiều người độc thân tìm kiếm tình yêu yêu thích.

She enjoys the company of other singletons who understand her lifestyle.

Cô ấy thích sự đồng hành của những người độc thân khác hiểu lối sống của cô ấy.

Singletons often face societal pressure to settle down and start a family.

Người độc thân thường phải đối mặt với áp lực xã hội để ổn định cuộc sống và bắt đầu một gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay