sinisters

[Mỹ]/ˈsɪnɪstə(r)/
[Anh]/ˈsɪnɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nguy hiểm, đáng lo ngại, điềm gở, xấu xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

sinister plot

kế hoạch đen tối

Câu ví dụ

a sinister, bodiless voice.

một giọng nói đáng sợ, vô hình.

There's a sinister-looking crack in the roof.

Có một vết nứt đáng sợ trên mái nhà.

the air of desertion lent the place a sinister aspect.

Không khí bỏ rơi khiến nơi đó trở nên đáng sợ.

there was something sinister about that murmuring voice.

có điều gì đó đáng sợ về giọng nói thì thầm đó.

There is something sinister at the back of that series of crimes.

Có điều gì đó đáng sợ đằng sau chuỗi tội phạm đó.

In your remarks you alluded to a certain sinister design.

Trong bài phát biểu của bạn, bạn đã ám chỉ đến một thiết kế mờ ám nhất định.

The sinister atmosphere of the place left an indelible imprint on my memory.

Không khí đáng sợ của nơi đó đã khắc sâu vào ký ức của tôi.

This man symbolizeseverything wrong with Britain - a deeply untalented buffoon, with athoroughly sinister interior.

Người đàn ông này là hiện thân của mọi điều tồi tệ ở nước Anh - một kẻ ngốc tài năng kém cỏi, với một nội tâm đáng sợ.

The ensuing publicity caused the entertainer to regret having sued the newspaper for libeling his character. See also Synonyms at sinister

Sự chú ý của công chúng sau đó khiến người biểu diễn hối hận vì đã kiện tờ báo vu khống danh tiếng của anh ta. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại sinister

But before long, a sinister spy (Timothy Dalton) plots to steal the jetpack, thrusting Cliff into a dangerous mission that ultimately transforms him into an extraordinary hero.

Nhưng không lâu sau, một điệp viên đáng sợ (Timothy Dalton) âm mưu đánh cắp ván trượt phản lực, đẩy Cliff vào một nhiệm vụ nguy hiểm cuối cùng biến anh ta thành một người hùng phi thường.

Ví dụ thực tế

These complaints pale in comparison to a more sinister worry.

Những lời phàn nàn này nhạt nhòa so với một mối lo nghiêm trọng hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

And words for left give us sinister, gauche, maladroit.

Và những từ cho bên trái cho chúng ta thấy sinister, gauche, maladroit.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

I think there's something sinister going on here.

Tôi nghĩ có điều gì đó đáng sợ đang xảy ra ở đây.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Words for left give us " sinister" .

Những từ cho bên trái cho chúng ta thấy " sinister" .

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Sinister minor types, raise your left hand.

Những kiểu sinister nhỏ, giơ tay trái lên.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

The sinister scene hangs in the air.

Cảnh tượng đáng sợ lơ lửng trong không khí.

Nguồn: Time

Nowadays fetish-worship took much more sinister forms.

Ngày nay, việc tôn thờ ái nhân đã có những hình thức đáng sợ hơn nhiều.

Nguồn: A handsome face.

Some of these efforts were benign, others more sinister.

Một số nỗ lực này là vô hại, những nỗ lực khác đáng sợ hơn.

Nguồn: Newsweek

" Dark and sinister man, " Peter answered, " have at thee" .

"- Người đàn ông tối tăm và đáng sợ, " Peter trả lời, " hãy đến với ngươi".

Nguồn: Peter Pan

And thus, her appearance was much more sinister and dark.

Vì vậy, vẻ ngoài của cô ấy đáng sợ và tối tăm hơn nhiều.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay