sinistralities

[Mỹ]/sɪˈnɪstrəltiz/
[Anh]/sɪˈnɪstrəltiz/

Dịch

n. tình trạng thuận tay trái hoặc bên trái; định hướng về phía trái

Cụm từ & Cách kết hợp

sinistralities analysis

phân tích về sinistralities

sinistralities impact

tác động của sinistralities

sinistralities effects

tác động của sinistralities

sinistralities trends

xu hướng của sinistralities

sinistralities research

nghiên cứu về sinistralities

sinistralities factors

các yếu tố của sinistralities

sinistralities patterns

mẫu hình của sinistralities

sinistralities distribution

phân bố của sinistralities

sinistralities significance

tầm quan trọng của sinistralities

sinistralities correlation

sự tương quan của sinistralities

Câu ví dụ

sinistralities often lead to unexpected challenges in navigation.

Những trường hợp tả thường dẫn đến những thách thức bất ngờ trong điều hướng.

understanding sinistralities can improve your spatial awareness.

Hiểu về những trường hợp tả có thể cải thiện nhận thức không gian của bạn.

sinistralities are crucial in studies of handedness.

Những trường hợp tả rất quan trọng trong các nghiên cứu về sự ưu tiên tay.

researchers are examining the effects of sinistralities on behavior.

Các nhà nghiên cứu đang xem xét tác động của những trường hợp tả đến hành vi.

sinistralities can influence decision-making processes.

Những trường hợp tả có thể ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định.

in architecture, sinistralities may affect design choices.

Trong kiến trúc, những trường hợp tả có thể ảnh hưởng đến các lựa chọn thiết kế.

sinistralities are often overlooked in cognitive studies.

Những trường hợp tả thường bị bỏ qua trong các nghiên cứu nhận thức.

addressing sinistralities can enhance team collaboration.

Giải quyết những trường hợp tả có thể tăng cường sự hợp tác của nhóm.

sinistralities may play a role in cultural expressions.

Những trường hợp tả có thể đóng một vai trò trong các biểu đạt văn hóa.

sinistralities can be a factor in athletic performance.

Những trường hợp tả có thể là một yếu tố trong hiệu suất thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay