maleficences abound
những hành động xấu xa lan rộng
expose maleficences
phơi bày những hành động xấu xa
maleficences revealed
những hành động xấu xa bị phát hiện
combat maleficences
chống lại những hành động xấu xa
maleficences persist
những hành động xấu xa vẫn tiếp diễn
detect maleficences
phát hiện những hành động xấu xa
maleficences exposed
những hành động xấu xa bị phơi bày
report maleficences
báo cáo về những hành động xấu xa
maleficences investigated
những hành động xấu xa bị điều tra
address maleficences
giải quyết những hành động xấu xa
his maleficences were finally exposed to the public.
Những hành động xấu xa của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày trước công chúng.
the organization aims to prevent maleficences in the community.
Tổ chức hướng đến việc ngăn chặn những hành động xấu xa trong cộng đồng.
she was shocked by the maleficences of her former partner.
Cô ấy rất sốc trước những hành động xấu xa của người bạn đời cũ.
legal actions were taken against his maleficences.
Các hành động pháp lý đã được thực hiện chống lại những hành động xấu xa của anh ta.
the report detailed the maleficences committed by the company.
Báo cáo chi tiết những hành động xấu xa mà công ty đã gây ra.
public awareness is crucial in combating maleficences.
Nâng cao nhận thức của công chúng là rất quan trọng trong việc chống lại những hành động xấu xa.
her maleficences had far-reaching consequences.
Những hành động xấu xa của cô ấy đã có những hậu quả sâu rộng.
they worked together to expose the maleficences in the system.
Họ đã làm việc cùng nhau để phơi bày những hành động xấu xa trong hệ thống.
maleficences can lead to severe penalties under the law.
Những hành động xấu xa có thể dẫn đến những hình phạt nghiêm trọng theo luật định.
he was known for his maleficences in the neighborhood.
Anh ta nổi tiếng với những hành động xấu xa trong khu phố.
maleficences abound
những hành động xấu xa lan rộng
expose maleficences
phơi bày những hành động xấu xa
maleficences revealed
những hành động xấu xa bị phát hiện
combat maleficences
chống lại những hành động xấu xa
maleficences persist
những hành động xấu xa vẫn tiếp diễn
detect maleficences
phát hiện những hành động xấu xa
maleficences exposed
những hành động xấu xa bị phơi bày
report maleficences
báo cáo về những hành động xấu xa
maleficences investigated
những hành động xấu xa bị điều tra
address maleficences
giải quyết những hành động xấu xa
his maleficences were finally exposed to the public.
Những hành động xấu xa của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày trước công chúng.
the organization aims to prevent maleficences in the community.
Tổ chức hướng đến việc ngăn chặn những hành động xấu xa trong cộng đồng.
she was shocked by the maleficences of her former partner.
Cô ấy rất sốc trước những hành động xấu xa của người bạn đời cũ.
legal actions were taken against his maleficences.
Các hành động pháp lý đã được thực hiện chống lại những hành động xấu xa của anh ta.
the report detailed the maleficences committed by the company.
Báo cáo chi tiết những hành động xấu xa mà công ty đã gây ra.
public awareness is crucial in combating maleficences.
Nâng cao nhận thức của công chúng là rất quan trọng trong việc chống lại những hành động xấu xa.
her maleficences had far-reaching consequences.
Những hành động xấu xa của cô ấy đã có những hậu quả sâu rộng.
they worked together to expose the maleficences in the system.
Họ đã làm việc cùng nhau để phơi bày những hành động xấu xa trong hệ thống.
maleficences can lead to severe penalties under the law.
Những hành động xấu xa có thể dẫn đến những hình phạt nghiêm trọng theo luật định.
he was known for his maleficences in the neighborhood.
Anh ta nổi tiếng với những hành động xấu xa trong khu phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay