sinkings

[Mỹ]/[ˈsɪŋ.kɪŋz]/
[Anh]/[ˈsɪŋ.kɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình chìm xuống; sự giảm xuống mức thấp hơn; tình trạng buồn bã, u ám; một thảm họa liên quan đến việc một con tàu hoặc phương tiện chìm; sự suy giảm giá trị hoặc giá cả.

Cụm từ & Cách kết hợp

sinkings heart

Việt Nam dịch thuật

avoid sinkings

Việt Nam dịch thuật

prevent sinkings

Việt Nam dịch thuật

future sinkings

Việt Nam dịch thuật

historical sinkings

Việt Nam dịch thuật

reporting sinkings

Việt Nam dịch thuật

analyzing sinkings

Việt Nam dịch thuật

investigating sinkings

Việt Nam dịch thuật

prevented sinkings

Việt Nam dịch thuật

numerous sinkings

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the investigation into the ferry sinkings is ongoing.

Điều tra về các vụ chìm tàu du lịch vẫn đang tiếp tục.

we're analyzing data to prevent future sinkings.

Chúng tôi đang phân tích dữ liệu để ngăn chặn các vụ chìm tàu trong tương lai.

the news of the ship sinkings was devastating.

Tin tức về các vụ chìm tàu đã gây chấn động.

the coastal regions are vulnerable to sinkings during storms.

Các khu vực ven biển dễ bị chìm tàu trong thời tiết bão giông.

the divers searched for survivors after the sinkings.

Các thợ lặn đã tìm kiếm người sống sót sau các vụ chìm tàu.

the historical records detail numerous maritime sinkings.

Các tài liệu lịch sử ghi chép chi tiết về nhiều vụ chìm tàu trên biển.

the cause of the oil tanker sinkings remains unclear.

Nguyên nhân của các vụ chìm tàu chở dầu vẫn chưa rõ ràng.

the increased regulation aims to reduce sinkings.

Các quy định được tăng cường nhằm giảm thiểu các vụ chìm tàu.

the wreckage from the sinkings was scattered across the seabed.

Tàn tích từ các vụ chìm tàu đã bị phân tán khắp đáy biển.

the memorial honors the victims of the tragic sinkings.

Đài tưởng niệm tưởng nhớ các nạn nhân của các vụ chìm tàu bi thương.

the company faced lawsuits following the cargo ship sinkings.

Doanh nghiệp đã phải đối mặt với các vụ kiện sau các vụ chìm tàu chở hàng.

the lessons learned from past sinkings are crucial.

Các bài học rút ra từ các vụ chìm tàu trước đây là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay