sirenias

[Mỹ]/saɪˈriːniəz/
[Anh]/saɪˈriːniəz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của sirenia; một bộ gồm các loài động vật thủy sinh ăn thực vật lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

sirenias swimming

Việc bơi lội của sirenias

the sirenias

Loài sirenias

sirenias eating

Việc ăn uống của sirenias

sirenias resting

Việc nghỉ ngơi của sirenias

sirenias habitat

Môi trường sống của sirenias

sirenias migrate

Việc di cư của sirenias

watch sirenias

Quan sát sirenias

sirenias are

Sirenias là

sirenias in

Sirenias trong

protect sirenias

Bảo vệ sirenias

Câu ví dụ

marine biologists study the evolution of sirenias.

Những nhà sinh vật học biển nghiên cứu sự tiến hóa của các loài sirenias.

coastal development threatens the natural habitat of sirenias.

Phát triển ven biển đe dọa môi trường sống tự nhiên của các loài sirenias.

most sirenias are strictly herbivorous marine mammals.

Hầu hết các loài sirenias là động vật có vú biển ăn cỏ thuần chủng.

the order sirenias includes manatees and dugongs.

Bộ sirenias bao gồm các loài cá heo nước ngọt và dugongs.

boat propellers often cause fatal injuries to sirenias.

Các cánh quạt của tàu thuyền thường gây ra những chấn thương nghiêm trọng và có thể gây tử vong cho các loài sirenias.

warm waters are essential for the survival of sirenias.

Nước ấm là yếu tố thiết yếu cho sự sinh tồn của các loài sirenias.

seagrass beds are the primary foraging grounds for sirenias.

Các khu vực rong biển là nơi kiếm ăn chính của các loài sirenias.

conservation efforts are helping sirenias recover from near extinction.

Các nỗ lực bảo tồn đang giúp các loài sirenias phục hồi khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

the fossil record indicates that sirenias evolved from four-legged ancestors.

Bản ghi hóa thạch cho thấy các loài sirenias tiến hóa từ tổ tiên có bốn chân.

slow-moving sirenias are vulnerable to cold stress in winter.

Các loài sirenias di chuyển chậm dễ bị tổn thương bởi lạnh vào mùa đông.

aquatic plants constitute the main diet of all sirenias.

Các loài thực vật thủy sinh chiếm phần lớn chế độ ăn của tất cả các loài sirenias.

many tropical cultures have folklore about sirenias resembling mermaids.

Nhiều nền văn hóa nhiệt đới có các truyền thuyết về các loài sirenias giống như các nàng tiên cá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay