sisals

[Mỹ]/ˈsɪsəlz/
[Anh]/ˈsɪsəlz/

Dịch

n. một loại cây agave được sử dụng để sản xuất sợi; sợi thu được từ cây sisal; một họ, đặc biệt ở Suriname

Cụm từ & Cách kết hợp

sisals rope

dây sisal

sisals fibers

sợi sisal

sisals plant

cây sisal

sisals production

sản xuất sisal

sisals market

thị trường sisal

sisals industry

ngành công nghiệp sisal

sisals uses

ứng dụng của sisal

sisals cultivation

trồng trọt sisal

sisals products

sản phẩm sisal

sisals crafts

thủ công phẩm sisal

Câu ví dụ

she used sisals to create beautiful crafts.

Cô ấy đã sử dụng sisal để tạo ra những đồ thủ công đẹp.

sisals are often used in making ropes and mats.

Sisal thường được sử dụng để làm dây thừng và thảm.

the artist incorporated sisals into her artwork.

Nghệ sĩ đã kết hợp sisal vào tác phẩm nghệ thuật của mình.

we learned how to weave sisals in the workshop.

Chúng tôi đã học cách đan sisal trong xưởng.

he prefers sisals over synthetic materials for his projects.

Anh ấy thích sisal hơn các vật liệu tổng hợp cho các dự án của mình.

sisals can be dyed in various colors for decoration.

Sisal có thể được nhuộm màu trong nhiều màu sắc khác nhau để trang trí.

the durability of sisals makes them ideal for outdoor use.

Độ bền của sisal khiến chúng trở thành lựa chọn lý tưởng để sử dụng ngoài trời.

using sisals adds a natural touch to home decor.

Sử dụng sisal mang lại vẻ đẹp tự nhiên cho nội thất.

she bought sisals to make a rustic wall hanging.

Cô ấy đã mua sisal để làm một bức treo tường mộc.

the workshop provided materials like sisals for crafting.

Xưởng đã cung cấp các vật liệu như sisal để làm đồ thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay