a sizeable proportion of the population.
một tỷ lệ đáng kể của dân số.
a sizeable amount of money
một số tiền đáng kể
a sizeable portion of the population
một tỷ lệ đáng kể của dân số
a sizeable increase in sales
một sự gia tăng đáng kể về doanh số
a sizeable collection of books
một bộ sưu tập sách đáng kể
a sizeable impact on the environment
một tác động đáng kể đến môi trường
a sizeable investment in technology
một khoản đầu tư đáng kể vào công nghệ
a sizeable contribution to the community
một đóng góp đáng kể cho cộng đồng
a sizeable budget for the project
một ngân sách đáng kể cho dự án
a sizeable crowd gathered for the event
một đám đông đáng kể đã tập hợp cho sự kiện
a sizeable amount of data to analyze
một lượng dữ liệu đáng kể cần phân tích
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay