sizeable

[Mỹ]/ˈsaizəbl/
[Anh]/'saɪzəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khá lớn, lớn

Câu ví dụ

a sizeable proportion of the population.

một tỷ lệ đáng kể của dân số.

a sizeable amount of money

một số tiền đáng kể

a sizeable portion of the population

một tỷ lệ đáng kể của dân số

a sizeable increase in sales

một sự gia tăng đáng kể về doanh số

a sizeable collection of books

một bộ sưu tập sách đáng kể

a sizeable impact on the environment

một tác động đáng kể đến môi trường

a sizeable investment in technology

một khoản đầu tư đáng kể vào công nghệ

a sizeable contribution to the community

một đóng góp đáng kể cho cộng đồng

a sizeable budget for the project

một ngân sách đáng kể cho dự án

a sizeable crowd gathered for the event

một đám đông đáng kể đã tập hợp cho sự kiện

a sizeable amount of data to analyze

một lượng dữ liệu đáng kể cần phân tích

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay