skaro

[Mỹ]/ˈskɑːrəʊ/
[Anh]/ˈskɑroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành tinh Skaro (hành tinh quê hương của người Dalek trong loạt phim Khoa học viễn tưởng Doctor Who).;Mercury Lampe (nhân vật trong loạt truyện tranh/anime Rozen Maiden).
Các dạng của từ
số nhiềuskaros

Câu ví dụ

the daleks originated from skaro

Đaleks có nguồn gốc từ Skaro

the planet skaro was destroyed in the great war

Hành tinh Skaro đã bị phá hủy trong cuộc chiến tranh lớn

many creatures fled skaro during the conflict

Nhiều sinh vật đã trốn thoát khỏi Skaro trong cuộc xung đột

the atmosphere of skaro is toxic to humans

Không khí của Skaro có hại cho con người

the ruins of skaro remain as a grim warning

Các tàn tích của Skaro vẫn còn lại như một lời cảnh báo đáng sợ

davros created the daleks on skaro

Davros đã tạo ra các con Đaleks trên Skaro

the war between the daleks began on skaro

Chiến tranh giữa các con Đaleks bắt đầu trên Skaro

scientists studied the mutated lifeforms of skaro

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các dạng sống biến đổi của Skaro

the survivors of skaro built a new society

Những người sống sót từ Skaro đã xây dựng một xã hội mới

skaro will never recover from the devastation

Skaro sẽ không bao giờ phục hồi từ thảm họa

explorers are forbidden from visiting skaro

Các nhà thám hiểm bị cấm đến thăm Skaro

the history of skaro is filled with tragedy

Lịch sử của Skaro đầy rẫy bi kịch

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay