shooting skeets
bắn đĩa
skeets flying
đĩa bay
skeets shooting
bắn đĩa
skeets range
khu vực bắn đĩa
skeets competition
cuộc thi bắn đĩa
clay skeets
đĩa đất
skeets event
sự kiện bắn đĩa
skeets trap
bắn nhanh
skeets club
câu lạc bộ bắn đĩa
skeets practice
luyện tập bắn đĩa
skeets are often used in shooting sports.
Các mục tiêu thường được sử dụng trong các môn thể thao bắn súng.
he practiced his aim by shooting at skeets.
Anh ấy luyện tập khả năng nhắm bắn bằng cách bắn vào các mục tiêu.
the skeets flew high into the sky.
Các mục tiêu bay cao lên bầu trời.
she won a medal for her skeet shooting skills.
Cô ấy đã giành được một huy chương cho kỹ năng bắn mục tiêu của mình.
they set up a skeet range for practice.
Họ đã thiết lập một khu vực bắn mục tiêu để luyện tập.
he enjoys competing in skeet shooting tournaments.
Anh ấy thích tham gia các giải đấu bắn mục tiêu.
she learned how to load and fire at skeets.
Cô ấy học cách nạp đạn và bắn vào các mục tiêu.
the instructor demonstrated the proper technique for shooting skeets.
Giảng viên đã trình bày kỹ thuật phù hợp để bắn vào các mục tiêu.
they use clay skeets in their training sessions.
Họ sử dụng các mục tiêu bằng đất sét trong các buổi tập luyện của họ.
he has a collection of different colored skeets.
Anh ấy có một bộ sưu tập các mục tiêu có màu sắc khác nhau.
shooting skeets
bắn đĩa
skeets flying
đĩa bay
skeets shooting
bắn đĩa
skeets range
khu vực bắn đĩa
skeets competition
cuộc thi bắn đĩa
clay skeets
đĩa đất
skeets event
sự kiện bắn đĩa
skeets trap
bắn nhanh
skeets club
câu lạc bộ bắn đĩa
skeets practice
luyện tập bắn đĩa
skeets are often used in shooting sports.
Các mục tiêu thường được sử dụng trong các môn thể thao bắn súng.
he practiced his aim by shooting at skeets.
Anh ấy luyện tập khả năng nhắm bắn bằng cách bắn vào các mục tiêu.
the skeets flew high into the sky.
Các mục tiêu bay cao lên bầu trời.
she won a medal for her skeet shooting skills.
Cô ấy đã giành được một huy chương cho kỹ năng bắn mục tiêu của mình.
they set up a skeet range for practice.
Họ đã thiết lập một khu vực bắn mục tiêu để luyện tập.
he enjoys competing in skeet shooting tournaments.
Anh ấy thích tham gia các giải đấu bắn mục tiêu.
she learned how to load and fire at skeets.
Cô ấy học cách nạp đạn và bắn vào các mục tiêu.
the instructor demonstrated the proper technique for shooting skeets.
Giảng viên đã trình bày kỹ thuật phù hợp để bắn vào các mục tiêu.
they use clay skeets in their training sessions.
Họ sử dụng các mục tiêu bằng đất sét trong các buổi tập luyện của họ.
he has a collection of different colored skeets.
Anh ấy có một bộ sưu tập các mục tiêu có màu sắc khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay