skybox

[Mỹ]/ˈskaɪbɒks/
[Anh]/ˈskaɪbɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực ngồi thoải mái được bao bọc, nằm cao ở sân vận động hoặc khán đài.
Các dạng của từ
số nhiềuskyboxes

Cụm từ & Cách kết hợp

the skybox

Vietnamese_translation

skybox view

Vietnamese_translation

skybox seats

Vietnamese_translation

gaming skybox

Vietnamese_translation

custom skybox

Vietnamese_translation

skybox textures

Vietnamese_translation

in the skybox

Vietnamese_translation

skybox rendering

Vietnamese_translation

sports skybox

Vietnamese_translation

luxury skybox

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the game engine can render a skybox to create an immersive environment for players.

Động cơ trò chơi có thể hiển thị một bầu trời ảo để tạo ra môi trường nhúng cho người chơi.

developers often create a custom skybox using high-resolution textures.

Các lập trình viên thường tạo một bầu trời ảo tùy chỉnh bằng cách sử dụng các văn bản độ phân giải cao.

you should load a skybox at the beginning of the level to improve performance.

Bạn nên tải bầu trời ảo tại đầu cấp độ để cải thiện hiệu suất.

the skybox texture needs to be applied to a cubemap for proper rendering.

Văn bản bầu trời ảo cần được áp dụng lên một bản đồ khối để hiển thị đúng cách.

a procedural skybox can generate dynamic clouds and lighting effects.

Một bầu trời ảo thủ tục có thể tạo ra các đám mây và hiệu ứng ánh sáng động.

replace the default skybox with a starfield for space-themed games.

Thay thế bầu trời ảo mặc định bằng một trường sao cho các trò chơi có chủ đề không gian.

the skybox shader calculates ambient lighting based on the environment map.

Shader bầu trời ảo tính toán ánh sáng môi trường dựa trên bản đồ môi trường.

artists design the skybox material to match the game's overall art style.

Những nghệ sĩ thiết kế vật liệu bầu trời ảo để phù hợp với phong cách nghệ thuật tổng thể của trò chơi.

modern engines support dynamic skyboxes that change with time of day.

Các động cơ hiện đại hỗ trợ bầu trời ảo động thay đổi theo thời gian trong ngày.

the virtual environment uses a 360-degree skybox to enhance realism.

Môi trường ảo sử dụng bầu trời ảo 360 độ để tăng tính chân thực.

optimizing the skybox reduces memory usage and improves frame rates.

Tối ưu hóa bầu trời ảo làm giảm việc sử dụng bộ nhớ và cải thiện tốc độ khung hình.

a poorly designed skybox can break the immersion of the game world.

Một bầu trời ảo được thiết kế kém có thể phá vỡ sự nhúng của thế giới trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay