| số nhiều | skylabs |
skylab mission
nhiệm vụ Skylab
skylab station
trạm Skylab
skylab program
chương trình Skylab
skylab crew
phi hành đoàn Skylab
skylab experiment
thí nghiệm Skylab
skylab launch
phóng Skylab
skylab research
nghiên cứu Skylab
skylab docking
khởi động Skylab
skylab orbit
quỹ đạo Skylab
skylab history
lịch sử Skylab
skylab was america's first space station.
Skylab là trạm không gian đầu tiên của nước Mỹ.
scientists conducted various experiments aboard skylab.
Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều thí nghiệm trên Skylab.
skylab provided valuable data about life in space.
Skylab đã cung cấp dữ liệu có giá trị về cuộc sống trong không gian.
the crew on skylab faced many challenges.
Phi hành đoàn trên Skylab đã phải đối mặt với nhiều thách thức.
skylab's mission lasted for several years.
Nhiệm vụ của Skylab kéo dài trong vài năm.
skylab re-entered the earth's atmosphere in 1979.
Skylab đã tái nhập vào khí quyển Trái Đất vào năm 1979.
many astronauts trained for skylab missions.
Nhiều phi hành gia đã được huấn luyện cho các nhiệm vụ Skylab.
skylab was launched in 1973.
Skylab được phóng vào năm 1973.
skylab's design was innovative for its time.
Thiết kế của Skylab rất sáng tạo so với thời điểm đó.
skylab helped pave the way for future space stations.
Skylab đã giúp mở đường cho các trạm không gian trong tương lai.
skylab mission
nhiệm vụ Skylab
skylab station
trạm Skylab
skylab program
chương trình Skylab
skylab crew
phi hành đoàn Skylab
skylab experiment
thí nghiệm Skylab
skylab launch
phóng Skylab
skylab research
nghiên cứu Skylab
skylab docking
khởi động Skylab
skylab orbit
quỹ đạo Skylab
skylab history
lịch sử Skylab
skylab was america's first space station.
Skylab là trạm không gian đầu tiên của nước Mỹ.
scientists conducted various experiments aboard skylab.
Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều thí nghiệm trên Skylab.
skylab provided valuable data about life in space.
Skylab đã cung cấp dữ liệu có giá trị về cuộc sống trong không gian.
the crew on skylab faced many challenges.
Phi hành đoàn trên Skylab đã phải đối mặt với nhiều thách thức.
skylab's mission lasted for several years.
Nhiệm vụ của Skylab kéo dài trong vài năm.
skylab re-entered the earth's atmosphere in 1979.
Skylab đã tái nhập vào khí quyển Trái Đất vào năm 1979.
many astronauts trained for skylab missions.
Nhiều phi hành gia đã được huấn luyện cho các nhiệm vụ Skylab.
skylab was launched in 1973.
Skylab được phóng vào năm 1973.
skylab's design was innovative for its time.
Thiết kế của Skylab rất sáng tạo so với thời điểm đó.
skylab helped pave the way for future space stations.
Skylab đã giúp mở đường cho các trạm không gian trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay