slackenings

[Mỹ]/ˈslækənɪŋ/
[Anh]/ˈslækənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động làm cho cái gì đó ít chặt chẽ hơn hoặc ít căng thẳng hơn; quá trình trở nên chậm lại hoặc ít hoạt động hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

slackening pace

nhịp độ chậm dần

slackening grip

lỏng dần sự nắm giữ

slackening tension

giảm dần căng thẳng

slackening hold

nới lỏng sự giữ chặt

slackening pressure

giảm dần áp lực

slackening rules

nới lỏng các quy tắc

slackening demand

giảm dần nhu cầu

slackening rate

tốc độ chậm dần

slackening control

giảm dần sự kiểm soát

slackening restrictions

nới lỏng các hạn chế

Câu ví dụ

the slackening of regulations has led to increased competition.

sự nới lỏng các quy định đã dẫn đến sự cạnh tranh tăng lên.

she noticed a slackening of interest in the project.

cô ấy nhận thấy sự giảm hứng thú với dự án.

the slackening pace of the game allowed for better strategy.

tốc độ chậm lại của trận đấu cho phép có chiến lược tốt hơn.

there was a slackening in demand for the product.

có sự giảm nhu cầu đối với sản phẩm.

the slackening of tension in the room was palpable.

sự giảm căng thẳng trong phòng là rất rõ ràng.

his slackening commitment to the team was concerning.

sự giảm cam kết của anh ấy với đội là đáng lo ngại.

the slackening grip of the economy has affected many businesses.

sự suy giảm của nền kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.

they observed a slackening of safety measures at the site.

họ quan sát thấy sự giảm các biện pháp an toàn tại địa điểm.

the slackening of the wind signaled the end of the storm.

gió suy yếu báo hiệu sự kết thúc của cơn bão.

with the slackening of restrictions, travel became easier.

với việc nới lỏng các hạn chế, việc đi lại đã dễ dàng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay