intensifying

[Mỹ]/in'tensifaiiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. củng cố để làm cho mạnh mẽ hơn.
Word Forms
hiện tại phân từintensifying

Câu ví dụ

Vibration force field was introduced into processing of plastics in tri-screw dynamic mixing extruders,so as to intensifying mixability and dispersion.

Lực trường dao động đã được đưa vào quá trình xử lý nhựa trong máy trộn động học trục ba, nhằm tăng cường khả năng trộn lẫn và phân tán.

The intensifying wind made it difficult to walk.

Gió ngày càng mạnh khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

She felt the intensifying pressure to succeed.

Cô cảm thấy áp lực ngày càng tăng để thành công.

The intensifying conflict between the two countries led to war.

Xung đột leo thang giữa hai quốc gia dẫn đến chiến tranh.

His intensifying anger was visible in his clenched fists.

Sự tức giận ngày càng tăng của anh ấy thể hiện rõ trên những nắm đấm nắm chặt.

The intensifying pain in her knee made it hard to walk.

Đau ngày càng tăng ở đầu gối khiến cô khó đi lại.

The intensifying competition forced companies to innovate.

Cuộc cạnh tranh ngày càng gay gắt buộc các công ty phải đổi mới.

The intensifying heatwave caused a spike in electricity usage.

Sóng nhiệt ngày càng tăng gây ra sự tăng đột biến trong mức tiêu thụ điện.

The intensifying music built up to a thrilling crescendo.

Nhạc ngày càng tăng dần lên đến đỉnh điểm hồi hộp.

The intensifying protests demanded immediate action from the government.

Những cuộc biểu tình ngày càng leo thang yêu cầu chính phủ có hành động ngay lập tức.

The intensifying fear of failure paralyzed her from taking risks.

Nỗi sợ hãi thất bại ngày càng tăng khiến cô bị tê liệt và không dám chấp nhận rủi ro.

Ví dụ thực tế

He said today he was intensifying the fight.

Anh ấy nói hôm nay rằng anh ấy đang tăng cường cuộc chiến.

Nguồn: NPR News December 2015 Collection

I bit hard into my shirt as the pain intensified.

Tôi cắn mạnh vào áo sơ mi của mình khi cơn đau tăng lên.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

In Syria, the tragic conflict is intensifying.

Ở Syria, cuộc xung đột bi thảm đang leo thang.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

Crimea is lurching ever-closer towards conflict. The crisis here intensifying daily.

Crimea đang ngày càng tiến gần đến xung đột. Cuộc khủng hoảng ở đây đang leo thang hàng ngày.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

A second whistleblower potentially intensifying the impeachment inquiry against president Donald Trump.

Một người tố giác khác có khả năng làm tăng thêm tính chất của cuộc điều tra luận tội chống lại Tổng thống Donald Trump.

Nguồn: AP Listening October 2019 Collection

We reported last week that Turkey has finally intensified its efforts.

Chúng tôi đã đưa tin tuần trước rằng Thổ Nhĩ Kỳ đã cuối cùng tăng cường nỗ lực của mình.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

The quake hit at a relatively shallow depth of 11-kilometers, intensifying the shaking.

Động đất xảy ra ở độ sâu tương đối là 11 kilômét, làm tăng cường sự rung chuyển.

Nguồn: CRI Online March 2015 Collection

Egyptian incumbent is intensifying the retroact.

Ứng cử viên đương nhiệm của Ai Cập đang tăng cường các hành động hồi tố.

Nguồn: NPR News August 2013 Compilation

Tor Wennesland was speaking after a day of intensifying violence.

Tor Wennesland đã phát biểu sau một ngày bạo lực leo thang.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2021

Fossil fuels exploded our possibilities -- and the process keeps intensifying.

Nhiên liệu hóa thạch đã bùng nổ những khả năng của chúng ta -- và quá trình tiếp tục leo thang.

Nguồn: National Geographic Anthology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay