slapheads

[Mỹ]/ˈslæp.hedz/
[Anh]/ˈslæp.hedz/

Dịch

n. Số nhiều của slaphead; một người không tóc.

Cụm từ & Cách kết hợp

silly slapheads

Vietnamese_translation

those slapheads

Vietnamese_translation

slapheads everywhere

Vietnamese_translation

drunk slapheads

Vietnamese_translation

old slapheads

Vietnamese_translation

stupid slapheads

Vietnamese_translation

laughing slapheads

Vietnamese_translation

angry slapheads

Vietnamese_translation

ugly slapheads

Vietnamese_translation

happy slapheads

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the group of slapheads gathered at the café for their weekly meeting.

nhóm những người có đầu trọc đã tụ tập tại quán cà phê cho cuộc họp hàng tuần của họ.

many slapheads shave their heads completely bald.

nhiều người có đầu trọc cạo đầu hoàn toàn trọc.

some slapheads are very confident about their appearance.

một số người có đầu trọc rất tự tin về ngoại hình của họ.

middle-aged slapheads often embrace their bald look.

những người có đầu trọc trung niên thường chấp nhận vẻ ngoài trọc của họ.

the famous actor is one of the most attractive slapheads in hollywood.

ngôi sao nổi tiếng là một trong những người có đầu trọc hấp dẫn nhất ở Hollywood.

slapheads tend to look younger with a clean-shaven head.

những người có đầu trọc thường trông trẻ hơn khi cạo đầu sạch sẽ.

notorious slapheads in history have led powerful armies.

những người có đầu trọc nổi tiếng trong lịch sử đã lãnh đạo những quân đội mạnh mẽ.

elderly slapheads' wisdom comes from years of experience.

chủ nghĩa khôn ngoan của những người có đầu trọc lớn tuổi đến từ nhiều năm kinh nghiệm.

the comedy show featured a group of slapheads telling jokes.

chương trình hài kịch có một nhóm những người có đầu trọc kể chuyện hài.

proud slapheads organize annual head-shaving events every summer.

những người có đầu trọc tự hào tổ chức các sự kiện cạo đầu hàng năm mỗi mùa hè.

slapheads frequently apply sunscreen to protect their scalp from the sun.

những người có đầu trọc thường xuyên thoa kem chống nắng để bảo vệ da đầu khỏi ánh nắng.

young slapheads are breaking the stigma around baldness in modern society.

những người có đầu trọc trẻ tuổi đang phá vỡ định kiến về chứng hói đầu trong xã hội hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay