slater

[Mỹ]/ˈsleitə/
[Anh]/ˈsletɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người thợ lắp đặt ngói đá; một loại giáp xác có thân phẳng và nhiều chân.
Word Forms
số nhiềuslaters

Cụm từ & Cách kết hợp

roofing slater

thợ lợp mái

professional slater

thợ lợp mái chuyên nghiệp

skilled slater

thợ lợp mái lành nghề

Câu ví dụ

he struck Slater on the face, downing him.

anh ta đã đấm Slater vào mặt, khiến anh ta ngã xuống.

The slater carefully inspected the roof for any signs of damage.

Người lợp mái đã kiểm tra kỹ lưỡng mái nhà để tìm bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào.

The slater used a hammer to secure the shingles in place.

Người lợp mái đã sử dụng búa để cố định các viên ngói vào vị trí.

The slater repaired the roof to prevent leaks during the rainy season.

Người lợp mái đã sửa chữa mái nhà để ngăn ngừa rò rỉ trong mùa mưa.

The slater skillfully replaced the damaged tiles with new ones.

Người lợp mái đã khéo léo thay thế các viên ngói bị hư hỏng bằng những viên mới.

The slater's expertise in roofing is well-known in the community.

Chuyên môn của người lợp mái trong lĩnh vực lợp mái được biết đến rộng rãi trong cộng đồng.

The slater climbed up the ladder to reach the top of the building.

Người lợp mái đã leo lên thang để tiếp cận đỉnh tòa nhà.

The slater wore protective gear to ensure safety while working on the roof.

Người lợp mái đã mặc đồ bảo hộ để đảm bảo an toàn khi làm việc trên mái nhà.

The slater measured the roof dimensions before starting the repair work.

Người lợp mái đã đo kích thước mái nhà trước khi bắt đầu công việc sửa chữa.

The slater used a trowel to spread the mortar evenly on the roof surface.

Người lợp mái đã sử dụng một chiếc xẻng để phết đều vữa lên bề mặt mái nhà.

The slater worked diligently to complete the roofing project on time.

Người lợp mái đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án lợp mái đúng thời hạn.

Ví dụ thực tế

But there is an envelope Wilhelmina slater here.

Nhưng có một phong thư Wilhelmina Slater ở đây.

Nguồn: "Ugly Betty" Detailed Analysis

You're wilhelmina slater, for pete's sake.

Cô là Wilhelmina Slater, trời ơi!

Nguồn: Ugly Betty Season 1

You go get him and tell him Wilhelmina slater is here now for him.

Cậu đi tìm hắn và nói với hắn rằng Wilhelmina Slater đã ở đây rồi.

Nguồn: "Ugly Betty" Detailed Analysis

The slater makes two little holes in each slate, and then nails them on to the roof.

Người thợ lợp mái làm hai lỗ nhỏ trên mỗi tấm slate, sau đó đóng chúng lên mái nhà.

Nguồn: British Students' Science Reader

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay