clean slates
bảng sạch
slates cleared
bảng đã được xóa
fresh slates
bảng mới
slates removed
bảng đã được gỡ bỏ
slates prepared
bảng đã được chuẩn bị
slates updated
bảng đã được cập nhật
slates available
bảng có sẵn
slates organized
bảng đã được sắp xếp
new slates
bảng mới
slates displayed
bảng được hiển thị
she wrote her plans on the slates for everyone to see.
Cô ấy đã viết kế hoạch của mình trên các bảng đen để mọi người cùng nhìn thấy.
the teacher used slates to demonstrate the math problem.
Giáo viên sử dụng bảng đen để minh họa bài toán.
they cleaned the slates before starting the new project.
Họ đã lau sạch các bảng đen trước khi bắt đầu dự án mới.
the kids enjoyed drawing on the slates during art class.
Các bạn nhỏ rất thích vẽ trên bảng đen trong giờ học nghệ thuật.
he found some old slates in the attic.
Anh ấy tìm thấy một số bảng đen cũ trong tầng áp.
slates can be reused for different subjects in school.
Bảng đen có thể được tái sử dụng cho các môn học khác nhau ở trường.
we decided to write our goals on slates for motivation.
Chúng tôi quyết định viết mục tiêu của mình lên bảng đen để có động lực.
the slates were covered in chalk dust after the lesson.
Các bảng đen phủ đầy bụi phấn sau buổi học.
she used colorful markers to decorate the slates.
Cô ấy sử dụng các bút đánh dấu màu sắc để trang trí bảng đen.
he erases the slates to start fresh each day.
Anh ấy xóa bảng đen để bắt đầu một ngày mới.
clean slates
bảng sạch
slates cleared
bảng đã được xóa
fresh slates
bảng mới
slates removed
bảng đã được gỡ bỏ
slates prepared
bảng đã được chuẩn bị
slates updated
bảng đã được cập nhật
slates available
bảng có sẵn
slates organized
bảng đã được sắp xếp
new slates
bảng mới
slates displayed
bảng được hiển thị
she wrote her plans on the slates for everyone to see.
Cô ấy đã viết kế hoạch của mình trên các bảng đen để mọi người cùng nhìn thấy.
the teacher used slates to demonstrate the math problem.
Giáo viên sử dụng bảng đen để minh họa bài toán.
they cleaned the slates before starting the new project.
Họ đã lau sạch các bảng đen trước khi bắt đầu dự án mới.
the kids enjoyed drawing on the slates during art class.
Các bạn nhỏ rất thích vẽ trên bảng đen trong giờ học nghệ thuật.
he found some old slates in the attic.
Anh ấy tìm thấy một số bảng đen cũ trong tầng áp.
slates can be reused for different subjects in school.
Bảng đen có thể được tái sử dụng cho các môn học khác nhau ở trường.
we decided to write our goals on slates for motivation.
Chúng tôi quyết định viết mục tiêu của mình lên bảng đen để có động lực.
the slates were covered in chalk dust after the lesson.
Các bảng đen phủ đầy bụi phấn sau buổi học.
she used colorful markers to decorate the slates.
Cô ấy sử dụng các bút đánh dấu màu sắc để trang trí bảng đen.
he erases the slates to start fresh each day.
Anh ấy xóa bảng đen để bắt đầu một ngày mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay