slatings

[Mỹ]/ˈsleɪtɪŋz/
[Anh]/ˈsleɪtɪŋz/

Dịch

n. mảnh mỏng của đá phiến được sử dụng để lợp mái; chỉ trích nghiêm khắc hoặc khiển trách

Cụm từ & Cách kết hợp

slatings review

đánh giá về các tấm ván

slatings analysis

phân tích về các tấm ván

slatings report

báo cáo về các tấm ván

slatings feedback

phản hồi về các tấm ván

slatings meeting

cuộc họp về các tấm ván

slatings schedule

lịch trình về các tấm ván

slatings process

quy trình về các tấm ván

slatings criteria

tiêu chí về các tấm ván

slatings summary

tóm tắt về các tấm ván

slatings guidelines

hướng dẫn về các tấm ván

Câu ví dụ

the slatings were harsh but fair.

Những lời phê bình gay gắt nhưng công bằng.

she received slatings from the critics.

Cô ấy nhận được những lời phê bình từ các nhà phê bình.

his slatings of the movie were widely shared.

Những lời phê bình của anh ấy về bộ phim đã được chia sẻ rộng rãi.

the slatings in the article surprised many readers.

Những lời phê bình trong bài viết đã khiến nhiều độc giả bất ngờ.

constructive slatings can help improve performance.

Những lời phê bình mang tính xây dựng có thể giúp cải thiện hiệu suất.

her slatings were well-researched and insightful.

Những lời phê bình của cô ấy được nghiên cứu kỹ lưỡng và sâu sắc.

they faced slatings from their peers for the decision.

Họ phải đối mặt với những lời phê bình từ đồng nghiệp về quyết định đó.

the slatings focused on the lack of originality.

Những lời phê bình tập trung vào sự thiếu nguyên bản.

after the slatings, he decided to improve his work.

Sau những lời phê bình, anh ấy quyết định cải thiện công việc của mình.

her slatings were taken seriously by the management.

Những lời phê bình của cô ấy được ban quản lý coi trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay