sleazes

[Mỹ]/slizɪz/
[Anh]/slizɪz/

Dịch

n.người hoặc vật kém chất lượng; các cuộc tấn công cá nhân; sự ô nhục; sự bẩn thỉu

Cụm từ & Cách kết hợp

sleazes around

len lỏi quanh quẩn

sleazes out

len lỏi ra ngoài

sleazes in

len lỏi vào trong

sleazes up

len lỏi lên trên

sleazes over

len lỏi phía trên

sleazes down

len lỏi xuống dưới

sleazes by

len lỏi ngang qua

sleazes through

len lỏi xuyên qua

sleazes with

len lỏi cùng với

sleazes for

len lỏi vì

Câu ví dụ

the politician sleazes around to gain support.

nhà chính trị lách cách để đạt được sự ủng hộ.

she sleazes her way through the party to meet important people.

cô ấy lách cách vượt qua buổi tiệc để gặp những người quan trọng.

he sleazes on the internet to find quick cash.

anh ta lách cách trên internet để tìm kiếm tiền nhanh chóng.

the company sleazes its way into the market with deceptive ads.

công ty lách cách thâm nhập thị trường bằng những quảng cáo lừa dối.

she often sleazes when trying to impress her boss.

cô ấy thường xuyên lách cách khi cố gắng gây ấn tượng với sếp.

they sleaze their way through negotiations to get better deals.

họ lách cách vượt qua các cuộc đàm phán để có được những giao dịch tốt hơn.

he sleazes on social media to gain followers.

anh ta lách cách trên mạng xã hội để có được người theo dõi.

she sleazes her way into the conversation to steal ideas.

cô ấy lách cách tham gia cuộc trò chuyện để đánh cắp ý tưởng.

the salesman sleazes to close the deal.

người bán hàng lách cách để chốt giao dịch.

he sleazes around the office to gather gossip.

anh ta lách cách xung quanh văn phòng để thu thập tin đồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay