sleaziness

[Mỹ]/[ˈsliːznɪs]/
[Anh]/[ˈsliːzɪnɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng của việc lố lăng; một nhân vật không đáng yêu hoặc có tiếng xấu; Tình trạng đạo đức đáng ngờ hoặc tham nhũng; Cảm giác ghê tởm hoặc phản cảm.
Các dạng của từ
số nhiềusleazinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding sleaziness

Tránh sự lẳng lơ

exposing sleaziness

B暴 lộ sự lẳng lơ

pervasive sleaziness

Sự lẳng lơ phổ biến

sleaziness thrives

Sự lẳng lơ phát triển

sleaziness exposed

Sự lẳng lơ bị phơi bày

sleaziness factor

Yếu tố lẳng lơ

sleaziness permeates

Sự lẳng lơ lan rộng

sleaziness evident

Sự lẳng lơ rõ rệt

Câu ví dụ

the film was criticized for its overt sleaziness and lack of subtlety.

Phim bị chỉ trích vì sự lố bịch và thiếu tinh tế.

he tried to deny any involvement in the sleazy business deal.

Ông ta cố gắng phủ nhận mọi liên quan đến thương vụ lố bịch.

the politician's reputation was damaged by accusations of sleaziness.

Tên tuổi của chính trị gia bị tổn hại bởi những cáo buộc về sự lố bịch.

the magazine was known for its sleazy content and exploitative photography.

Tạp chí này nổi tiếng với nội dung lố bịch và chụp ảnh khai thác.

we were disgusted by the sleaziness of the online advertisements.

Chúng tôi cảm thấy ghê tởm trước sự lố bịch trong các quảng cáo trực tuyến.

the investigative journalist exposed the sleazy underbelly of the industry.

Báo cáo viên điều tra đã phơi bày mặt tối lố bịch của ngành công nghiệp.

the novel explored the themes of power and sleaziness in victorian society.

Truyện ngắn khám phá các chủ đề quyền lực và sự lố bịch trong xã hội thời Victoria.

the company was accused of engaging in sleazy marketing practices.

Công ty bị buộc tội tham gia vào các hoạt động quảng cáo lố bịch.

the witness testified about the sleazy behavior of the suspect.

Người làm chứng đã chứng kiến hành vi lố bịch của nghi phạm.

the report detailed the pervasive sleaziness within the government department.

Báo cáo chi tiết về sự lố bịch phổ biến trong bộ phận chính phủ.

despite his denials, the evidence pointed to his involvement in sleazy dealings.

Dù ông phủ nhận, bằng chứng chỉ ra rằng ông đã tham gia vào các thương vụ lố bịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay