sleighed it
trượt tuyết thành công
sleighed away
trượt tuyết đi xa
sleighed down
trượt tuyết xuống
sleighed back
trượt tuyết trở lại
sleighed hard
trượt tuyết chăm chỉ
sleighed through
trượt tuyết xuyên qua
sleighed best
trượt tuyết tốt nhất
sleighed first
trượt tuyết đầu tiên
sleighed fast
trượt tuyết nhanh chóng
she sleighed at the holiday party with her stunning dress.
Cô ấy đã tỏa sáng tại bữa tiệc ngày lễ với chiếc váy lộng lẫy của mình.
the team sleighed their competition this season.
Đội đã đánh bại đối thủ của họ trong mùa này.
his performance sleighed the audience, leaving them in awe.
Phong cách biểu diễn của anh ấy đã khiến khán giả kinh ngạc.
she sleighed the exam, scoring the highest in her class.
Cô ấy đã vượt trội trong kỳ thi, đạt điểm cao nhất trong lớp.
they sleighed the project ahead of schedule.
Họ đã hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.
the new game sleighed all previous records.
Trò chơi mới đã phá vỡ mọi kỷ lục trước đó.
he sleighed the role of the villain in the play.
Anh ấy đã thể hiện xuất sắc vai diễn phản diện trong vở kịch.
her singing sleighed everyone at the talent show.
Giọng hát của cô ấy đã làm say đắm tất cả mọi người tại buổi biểu diễn tài năng.
the chef sleighed the dinner with his exquisite dishes.
Đầu bếp đã làm nên một bữa tối tuyệt vời với những món ăn tinh tế của mình.
they sleighed the competition with their innovative ideas.
Họ đã đánh bại đối thủ bằng những ý tưởng sáng tạo của mình.
sleighed it
trượt tuyết thành công
sleighed away
trượt tuyết đi xa
sleighed down
trượt tuyết xuống
sleighed back
trượt tuyết trở lại
sleighed hard
trượt tuyết chăm chỉ
sleighed through
trượt tuyết xuyên qua
sleighed best
trượt tuyết tốt nhất
sleighed first
trượt tuyết đầu tiên
sleighed fast
trượt tuyết nhanh chóng
she sleighed at the holiday party with her stunning dress.
Cô ấy đã tỏa sáng tại bữa tiệc ngày lễ với chiếc váy lộng lẫy của mình.
the team sleighed their competition this season.
Đội đã đánh bại đối thủ của họ trong mùa này.
his performance sleighed the audience, leaving them in awe.
Phong cách biểu diễn của anh ấy đã khiến khán giả kinh ngạc.
she sleighed the exam, scoring the highest in her class.
Cô ấy đã vượt trội trong kỳ thi, đạt điểm cao nhất trong lớp.
they sleighed the project ahead of schedule.
Họ đã hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.
the new game sleighed all previous records.
Trò chơi mới đã phá vỡ mọi kỷ lục trước đó.
he sleighed the role of the villain in the play.
Anh ấy đã thể hiện xuất sắc vai diễn phản diện trong vở kịch.
her singing sleighed everyone at the talent show.
Giọng hát của cô ấy đã làm say đắm tất cả mọi người tại buổi biểu diễn tài năng.
the chef sleighed the dinner with his exquisite dishes.
Đầu bếp đã làm nên một bữa tối tuyệt vời với những món ăn tinh tế của mình.
they sleighed the competition with their innovative ideas.
Họ đã đánh bại đối thủ bằng những ý tưởng sáng tạo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay