slingbacks

[Mỹ]/ˈslɪŋbæk/
[Anh]/ˈslɪŋbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một loại giày nữ có dây đeo quanh phía sau gót chân)

Cụm từ & Cách kết hợp

slingback heels

giày cao gót slingback

slingback shoes

giày slingback

slingback sandals

dép sandal slingback

slingback pumps

pumps slingback

classic slingback

slingback cổ điển

slingback style

phong cách slingback

elegant slingback

slingback thanh lịch

slingback design

thiết kế slingback

leather slingback

slingback da

slingback fashion

thời trang slingback

Câu ví dụ

she wore a beautiful slingback to the party.

Cô ấy đã mặc một đôi dép cao gót quai hậu đẹp tuyệt vời đến bữa tiệc.

the slingback style is perfect for summer events.

Phong cách dép cao gót quai hậu rất phù hợp cho các sự kiện mùa hè.

i bought a pair of slingback heels for the wedding.

Tôi đã mua một đôi giày cao gót quai hậu cho đám cưới.

slingbacks can be dressed up or down easily.

Dép cao gót quai hậu có thể dễ dàng phối với nhiều loại trang phục khác nhau.

her slingback pumps were the talk of the office.

Đôi dép cao gót quai hậu của cô ấy là chủ đề bàn tán của văn phòng.

he prefers wearing slingbacks for comfort.

Anh ấy thích đi dép cao gót quai hậu vì sự thoải mái.

these slingback sandals are perfect for the beach.

Những đôi dép quai hậu này rất phù hợp cho bãi biển.

she paired her dress with stylish slingbacks.

Cô ấy phối váy của mình với đôi dép quai hậu phong cách.

slingbacks are a great choice for the office.

Dép cao gót quai hậu là một lựa chọn tuyệt vời cho văn phòng.

he noticed her new slingbacks as soon as she walked in.

Anh ấy nhận thấy đôi dép quai hậu mới của cô ấy ngay khi cô ấy bước vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay