the sliproads
những làn đường vào
exit sliproads
thoát khỏi làn đường vào
entry sliproads
vào làn đường vào
on the sliproad
trên làn đường vào
sliproads merge
những làn đường vào hợp nhất
sliproads connect
những làn đường vào nối với nhau
near sliproads
gần làn đường vào
using sliproads
sử dụng làn đường vào
sliproads lead
những làn đường vào dẫn đến
sliproads to
những làn đường vào đến
drivers must yield to traffic on the main carriageway when entering via sliproads.
Tài xế phải nhường đường cho phương tiện trên làn đường chính khi vào bằng đường vào dốc.
the construction work has temporarily closed two major sliproads leading to the city centre.
Công trình thi công đã tạm thời đóng hai đường vào dốc chính dẫn vào trung tâm thành phố.
long queues formed on the sliproads during the rush hour this morning.
Đường vào dốc đã hình thành hàng dài xe chờ trong giờ cao điểm sáng nay.
new signage has been installed to improve safety at these dangerous sliproads.
Dấu hiệu mới đã được lắp đặt để cải thiện an toàn tại những đường vào dốc nguy hiểm này.
please maintain a steady speed when merging from sliproads onto the motorway.
Vui lòng duy trì tốc độ ổn định khi hợp lưu từ đường vào dốc vào đường cao tốc.
the gps indicated that we needed to take the next exit via the sliproads.
GPS chỉ ra rằng chúng ta cần phải lấy lối ra tiếp theo qua đường vào dốc.
sliproads are designed to allow vehicles to accelerate before joining the main flow.
Đường vào dốc được thiết kế để cho phép xe tăng tốc trước khi tham gia vào dòng xe chính.
surface water accumulated on the sliproads after the heavy storm passed through.
Nước mặt tích tụ trên đường vào dốc sau khi cơn bão lớn đi qua.
local councils are planning to widen the sliproads to reduce congestion.
Các hội đồng địa phương đang lên kế hoạch mở rộng đường vào dốc để giảm ùn tắc.
accidents frequently occur where sliproads meet the busy dual carriageway.
Tai nạn thường xảy ra tại nơi đường vào dốc gặp làn đường đôi bận rộn.
the exit sliproads were blocked due to an overturned lorry.
Đường vào dốc ra đã bị chặn do một xe tải lật.
the sliproads
những làn đường vào
exit sliproads
thoát khỏi làn đường vào
entry sliproads
vào làn đường vào
on the sliproad
trên làn đường vào
sliproads merge
những làn đường vào hợp nhất
sliproads connect
những làn đường vào nối với nhau
near sliproads
gần làn đường vào
using sliproads
sử dụng làn đường vào
sliproads lead
những làn đường vào dẫn đến
sliproads to
những làn đường vào đến
drivers must yield to traffic on the main carriageway when entering via sliproads.
Tài xế phải nhường đường cho phương tiện trên làn đường chính khi vào bằng đường vào dốc.
the construction work has temporarily closed two major sliproads leading to the city centre.
Công trình thi công đã tạm thời đóng hai đường vào dốc chính dẫn vào trung tâm thành phố.
long queues formed on the sliproads during the rush hour this morning.
Đường vào dốc đã hình thành hàng dài xe chờ trong giờ cao điểm sáng nay.
new signage has been installed to improve safety at these dangerous sliproads.
Dấu hiệu mới đã được lắp đặt để cải thiện an toàn tại những đường vào dốc nguy hiểm này.
please maintain a steady speed when merging from sliproads onto the motorway.
Vui lòng duy trì tốc độ ổn định khi hợp lưu từ đường vào dốc vào đường cao tốc.
the gps indicated that we needed to take the next exit via the sliproads.
GPS chỉ ra rằng chúng ta cần phải lấy lối ra tiếp theo qua đường vào dốc.
sliproads are designed to allow vehicles to accelerate before joining the main flow.
Đường vào dốc được thiết kế để cho phép xe tăng tốc trước khi tham gia vào dòng xe chính.
surface water accumulated on the sliproads after the heavy storm passed through.
Nước mặt tích tụ trên đường vào dốc sau khi cơn bão lớn đi qua.
local councils are planning to widen the sliproads to reduce congestion.
Các hội đồng địa phương đang lên kế hoạch mở rộng đường vào dốc để giảm ùn tắc.
accidents frequently occur where sliproads meet the busy dual carriageway.
Tai nạn thường xảy ra tại nơi đường vào dốc gặp làn đường đôi bận rộn.
the exit sliproads were blocked due to an overturned lorry.
Đường vào dốc ra đã bị chặn do một xe tải lật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay