slipstream

[Mỹ]/'slɪpstriːm/
[Anh]/'slɪp'strim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng không khí phía sau một phương tiện đang di chuyển do một cánh quạt tạo ra, cung cấp một sự hỗ trợ.
Word Forms
thì quá khứslipstreamed
hiện tại phân từslipstreaming

Cụm từ & Cách kết hợp

in the slipstream

trong dòng chảy

Câu ví dụ

The race car driver used the slipstream to gain an advantage.

Ngoại trừ trường hợp người lái xe đua sử dụng lợi thế của luồng gió để có được lợi thế.

Cyclists often take turns leading to benefit from the slipstream.

Các vận động viên đi xe đạp thường luân phiên nhau dẫn đầu để được hưởng lợi từ luồng gió.

In aerodynamics, slipstream refers to the flow of air behind a moving object.

Trong khí động học, luồng gió đề cập đến dòng không khí phía sau một vật thể đang di chuyển.

The airplane flew in the slipstream of another aircraft to save fuel.

Máy bay bay trong luồng gió của một máy bay khác để tiết kiệm nhiên liệu.

Drivers in a race strategically use slipstream to overtake their opponents.

Các tay đua trong cuộc đua sử dụng luồng gió một cách chiến lược để vượt qua đối thủ của họ.

The cyclist tucked in behind the leader to take advantage of the slipstream.

Người đi xe đạp chui vào sau người dẫn đầu để tận dụng lợi thế của luồng gió.

Slipstreaming can significantly reduce air resistance for the following vehicle.

Luồng gió có thể làm giảm đáng kể lực cản của không khí cho xe đi sau.

Riders in a peloton use the slipstream effect to conserve energy during a race.

Các tay đua trong một nhóm sử dụng hiệu ứng luồng gió để tiết kiệm năng lượng trong cuộc đua.

The swimmer positioned himself in the slipstream of the competitor to swim faster.

Người bơi lội tự đặt mình vào luồng gió của đối thủ để bơi nhanh hơn.

Aircraft pilots often adjust their flight paths to take advantage of the slipstream.

Các phi công máy bay thường điều chỉnh đường bay của họ để tận dụng lợi thế của luồng gió.

Ví dụ thực tế

I would have transformed my behavior, my habits, lost in his charismatic slipstream.

Tôi đã thay đổi hành vi, thói quen của mình, lạc trong dòng chảy đầy mê lực của anh ấy.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay