slithering snake
động tác rắn luồn
slithering motion
động tác trườn
slithering sound
tiếng lùa của rắn
slithering creature
sinh vật trườn
slithering away
trườn đi
slithering along
trườn dọc theo
slithering path
đường trườn
slithering figure
hình dáng trườn
slithering style
phong cách trườn
slithering silently
trườn lặng lẽ
the snake was slithering through the grass.
con rắn đang luồn lách qua đám cỏ.
i saw a slithering creature in the shadows.
Tôi đã nhìn thấy một sinh vật đang luồn lách trong bóng tối.
the children watched the slithering lizard with fascination.
Những đứa trẻ đã xem con thằn lằn đang luồn lách với sự thích thú.
she felt a slithering sensation on her skin.
Cô cảm thấy một cảm giác luồn lách trên da của mình.
the river was slithering past the rocks.
Dòng sông đang luồn lách qua những tảng đá.
he noticed a slithering shadow moving behind him.
Anh ta nhận thấy một bóng ma đang luồn lách di chuyển phía sau anh ta.
the slithering movements of the eel were mesmerizing.
Những chuyển động luồn lách của con cá chuột thật mê hoặc.
she described the slithering motion of the ribbon in the wind.
Cô ấy mô tả chuyển động luồn lách của chiếc nơ trong gió.
the slithering vines covered the old wall.
Những ngọn dây leo luồn lách đã bao phủ bức tường cũ.
they could hear the slithering sound of the snake nearby.
Họ có thể nghe thấy tiếng động luồn lách của con rắn gần đó.
slithering snake
động tác rắn luồn
slithering motion
động tác trườn
slithering sound
tiếng lùa của rắn
slithering creature
sinh vật trườn
slithering away
trườn đi
slithering along
trườn dọc theo
slithering path
đường trườn
slithering figure
hình dáng trườn
slithering style
phong cách trườn
slithering silently
trườn lặng lẽ
the snake was slithering through the grass.
con rắn đang luồn lách qua đám cỏ.
i saw a slithering creature in the shadows.
Tôi đã nhìn thấy một sinh vật đang luồn lách trong bóng tối.
the children watched the slithering lizard with fascination.
Những đứa trẻ đã xem con thằn lằn đang luồn lách với sự thích thú.
she felt a slithering sensation on her skin.
Cô cảm thấy một cảm giác luồn lách trên da của mình.
the river was slithering past the rocks.
Dòng sông đang luồn lách qua những tảng đá.
he noticed a slithering shadow moving behind him.
Anh ta nhận thấy một bóng ma đang luồn lách di chuyển phía sau anh ta.
the slithering movements of the eel were mesmerizing.
Những chuyển động luồn lách của con cá chuột thật mê hoặc.
she described the slithering motion of the ribbon in the wind.
Cô ấy mô tả chuyển động luồn lách của chiếc nơ trong gió.
the slithering vines covered the old wall.
Những ngọn dây leo luồn lách đã bao phủ bức tường cũ.
they could hear the slithering sound of the snake nearby.
Họ có thể nghe thấy tiếng động luồn lách của con rắn gần đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay