leaping

[Mỹ]/'li:piŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhảy, di chuyển bằng cách nhảy
n. hành động nhảy
v. nhảy
Word Forms
hiện tại phân từleaping
số nhiềuleapings

Cụm từ & Cách kết hợp

leaping high

nhảy cao

leaping over obstacles

nhảy qua chướng ngại vật

leaping into action

nhảy vào hành động

leaping for joy

nhảy vì vui sướng

Câu ví dụ

The dog is leaping at him.

Con chó đang nhảy về phía anh ấy.

always leaping to conclusions.

luôn vội vàng đưa ra kết luận.

a fountain with a leaping play of water

một đài phun nước với màn trình diễn nước nhảy múa

leaped over the wall; salmon leaping upriver.

nhảy qua bức tường; cá hồi nhảy ngược dòng.

the driver of the train managed to save his life by leaping out of the cab.

tài xế của đoàn tàu đã kịp thời thoát khỏi cabin để cứu mạng.

Leaping to his feet, Fergus stopped at the old Sony Trinitron that had not worked for last two days.

Nhảy bật dậy, Fergus dừng lại trước chiếc Sony Trinitron cũ đã không hoạt động trong hai ngày qua.

In Tiger Leaping-gorge region, endogenic and exogenic geological processes are very prominent, and in different reaches the deformed and failured masses develop dissimilarly.

Trong vùng Tiger Leaping-gorge, các quá trình địa chất nội sinh và ngoại sinh rất nổi bật, và ở các đoạn khác nhau, các khối bị biến dạng và hỏng hóc phát triển khác nhau.

Coal mine rockbolt shoring current situation,necessity and significance having discussed rockbolt shoring parameter optimization design combining with leaping forward.

Tình hình hiện tại của việc chống đỡ bằng bu lông đá trong mỏ than, sự cần thiết và tầm quan trọng đã thảo luận về thiết kế tối ưu hóa thông số bu lông đá kết hợp với việc tiến lên phía trước.

Ví dụ thực tế

His heart was leaping against his ribs like a frantic bird.

Trái tim anh nhảy múa trong lồng ngực như một con chim điên cuồng.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Soon the leaping flames met in the clearing.

Chẳng bao lâu, ngọn lửa nhảy múa đã gặp nhau ở khu vực trống trải.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

No flight either, but your leaping is fantastic.

Không có chuyến bay nào cả, nhưng bạn nhảy rất tuyệt vời.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Throw leaping shadows on the arm.

Tung bóng nhảy múa lên trên cánh tay.

Nguồn: The Early Sessions

" I don't know! " shouted Kingsley, also leaping to his feet.

"Tôi không biết!" Kingsley hét lên, cũng nhảy lên đứng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

A leaping girl's underwear was completely exposed in one picture.

Quần lót của một cô gái đang nhảy múa đã bị phơi bày hoàn toàn trong một bức ảnh.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

They were sporting by her side, leaping here and there around her.

Họ đang thể hiện sự ủng hộ bên cạnh cô ấy, nhảy lượn ở đây và ở đó xung quanh cô ấy.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

The others were fearless, leaping over the rocks, perching precariously on the edges.

Những người khác không sợ hãi, nhảy qua những tảng đá, đậu một cách nguy hiểm trên các mép.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The group leaping ahead of most projected vaccine timelines

Nhóm đang vượt lên phía trước so với hầu hết các mốc thời gian dự kiến ​​vắc xin.

Nguồn: VOA Standard English - Health

I have seen many paintings of people leaping or cutting the bulls.

Tôi đã thấy rất nhiều bức tranh về những người đang nhảy hoặc cắt tiết trâu.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay