sloughed skin
da bong
sloughed cells
tế bào bong
sloughed layers
các lớp bong
sloughed off
bong ra
sloughed material
vật liệu bong
sloughed debris
mảnh vụn bong
sloughed tissue
mô bong
sloughed coating
lớp phủ bong
sloughed particles
các hạt bong
the old skin sloughed off to reveal a fresh layer underneath.
lớp da cũ bong tróc để lộ ra một lớp mới bên dưới.
after the winter, the trees sloughed their dead leaves.
sau mùa đông, những cái cây rụng lá chết của chúng.
he sloughed off his doubts and took the leap of faith.
anh ta gạt bỏ những nghi ngờ và chấp nhận rủi ro.
the team sloughed off their previous losses and focused on the next game.
đội bóng gạt bỏ những thất bại trước đó và tập trung vào trận đấu tiếp theo.
as the season changed, the animals sloughed their winter coats.
khi mùa chuyển đổi, động vật thay bộ lông mùa đông của chúng.
the old habits sloughed away as she embraced a new lifestyle.
những thói quen cũ dần biến mất khi cô ấy đón nhận một lối sống mới.
the snake sloughed its skin in a process called molting.
con rắn thay da trong một quá trình gọi là thay lột.
she sloughed off the negativity and focused on the positive aspects of life.
cô ấy gạt bỏ những điều tiêu cực và tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống.
the excess weight sloughed off after following a strict diet.
số cân thừa biến mất sau khi tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
the old paint sloughed off the walls, revealing the bare surface.
nguyên liệu sơn cũ bong tróc khỏi tường, để lộ ra bề mặt trần.
sloughed skin
da bong
sloughed cells
tế bào bong
sloughed layers
các lớp bong
sloughed off
bong ra
sloughed material
vật liệu bong
sloughed debris
mảnh vụn bong
sloughed tissue
mô bong
sloughed coating
lớp phủ bong
sloughed particles
các hạt bong
the old skin sloughed off to reveal a fresh layer underneath.
lớp da cũ bong tróc để lộ ra một lớp mới bên dưới.
after the winter, the trees sloughed their dead leaves.
sau mùa đông, những cái cây rụng lá chết của chúng.
he sloughed off his doubts and took the leap of faith.
anh ta gạt bỏ những nghi ngờ và chấp nhận rủi ro.
the team sloughed off their previous losses and focused on the next game.
đội bóng gạt bỏ những thất bại trước đó và tập trung vào trận đấu tiếp theo.
as the season changed, the animals sloughed their winter coats.
khi mùa chuyển đổi, động vật thay bộ lông mùa đông của chúng.
the old habits sloughed away as she embraced a new lifestyle.
những thói quen cũ dần biến mất khi cô ấy đón nhận một lối sống mới.
the snake sloughed its skin in a process called molting.
con rắn thay da trong một quá trình gọi là thay lột.
she sloughed off the negativity and focused on the positive aspects of life.
cô ấy gạt bỏ những điều tiêu cực và tập trung vào những khía cạnh tích cực của cuộc sống.
the excess weight sloughed off after following a strict diet.
số cân thừa biến mất sau khi tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.
the old paint sloughed off the walls, revealing the bare surface.
nguyên liệu sơn cũ bong tróc khỏi tường, để lộ ra bề mặt trần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay