slovakian cuisine
ẩm thực Slovakia
slovakian culture
Văn hóa Slovakia
slovakian language
ngôn ngữ Slovakia
slovakian music
âm nhạc Slovakia
slovakian history
lịch sử Slovakia
slovakian art
nghệ thuật Slovakia
slovakian traditions
truyền thống Slovakia
slovakian festivals
các lễ hội Slovakia
slovakian people
nhân dân Slovakia
slovakian sports
thể thao Slovakia
the slovakian cuisine is known for its hearty dishes.
ẩm thực Slovakia nổi tiếng với những món ăn thịnh soạn.
many slovakian artists have gained international recognition.
nhiều nghệ sĩ Slovakia đã đạt được sự công nhận quốc tế.
the slovakian language is a beautiful slavic tongue.
tiếng Slovakia là một ngôn ngữ Slavic tuyệt đẹp.
she visited several slovakian cities during her vacation.
cô ấy đã đến thăm nhiều thành phố Slovakia trong kỳ nghỉ của mình.
slovakian folk music has a rich cultural heritage.
âm nhạc dân gian Slovakia có một di sản văn hóa phong phú.
the slovakian mountains offer stunning views for hikers.
các ngọn núi Slovakia mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp cho những người đi bộ đường dài.
he is studying slovakian history at the university.
anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Slovakia tại trường đại học.
slovakian traditions are celebrated during various festivals.
những truyền thống Slovakia được tôn vinh trong các lễ hội khác nhau.
she enjoys slovakian literature and its unique storytelling.
cô ấy thích văn học Slovakia và cách kể chuyện độc đáo của nó.
the slovakian flag features three horizontal stripes.
lá cờ Slovakia có ba sọc ngang.
slovakian cuisine
ẩm thực Slovakia
slovakian culture
Văn hóa Slovakia
slovakian language
ngôn ngữ Slovakia
slovakian music
âm nhạc Slovakia
slovakian history
lịch sử Slovakia
slovakian art
nghệ thuật Slovakia
slovakian traditions
truyền thống Slovakia
slovakian festivals
các lễ hội Slovakia
slovakian people
nhân dân Slovakia
slovakian sports
thể thao Slovakia
the slovakian cuisine is known for its hearty dishes.
ẩm thực Slovakia nổi tiếng với những món ăn thịnh soạn.
many slovakian artists have gained international recognition.
nhiều nghệ sĩ Slovakia đã đạt được sự công nhận quốc tế.
the slovakian language is a beautiful slavic tongue.
tiếng Slovakia là một ngôn ngữ Slavic tuyệt đẹp.
she visited several slovakian cities during her vacation.
cô ấy đã đến thăm nhiều thành phố Slovakia trong kỳ nghỉ của mình.
slovakian folk music has a rich cultural heritage.
âm nhạc dân gian Slovakia có một di sản văn hóa phong phú.
the slovakian mountains offer stunning views for hikers.
các ngọn núi Slovakia mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp cho những người đi bộ đường dài.
he is studying slovakian history at the university.
anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Slovakia tại trường đại học.
slovakian traditions are celebrated during various festivals.
những truyền thống Slovakia được tôn vinh trong các lễ hội khác nhau.
she enjoys slovakian literature and its unique storytelling.
cô ấy thích văn học Slovakia và cách kể chuyện độc đáo của nó.
the slovakian flag features three horizontal stripes.
lá cờ Slovakia có ba sọc ngang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay