Slovenian language
ngôn ngữ Slovenia
Slovenian cuisine is known for its delicious pastries.
Ẩm thực Slovenia nổi tiếng với những món bánh ngọt ngon tuyệt.
She is learning Slovenian as her third language.
Cô ấy đang học tiếng Slovenia như ngôn ngữ thứ ba của mình.
The Slovenian government announced new policies to boost the economy.
Chính phủ Slovenia đã công bố các chính sách mới để thúc đẩy nền kinh tế.
I bought a beautiful Slovenian handcrafted souvenir.
Tôi đã mua một món quà lưu niệm Slovenia thủ công rất đẹp.
The Slovenian flag features three horizontal stripes in white, blue, and red.
Thành lập quốc kỳ Slovenia có ba sọc ngang màu trắng, xanh và đỏ.
Slovenian folklore is rich in traditional stories and legends.
Truyền thuyết dân gian Slovenia giàu có những câu chuyện và truyền thuyết truyền thống.
I met a group of Slovenian tourists at the museum.
Tôi đã gặp một nhóm khách du lịch Slovenia tại bảo tàng.
She wore a traditional Slovenian costume for the cultural festival.
Cô ấy mặc một bộ trang phục truyền thống của Slovenia cho lễ hội văn hóa.
The Slovenian Alps offer breathtaking views for hikers.
Những ngọn núi Alps Slovenia mang đến những khung cảnh ngoạn mục cho những người đi bộ đường dài.
He received a scholarship to study Slovenian literature abroad.
Anh ấy đã nhận được học bổng để học văn học Slovenia ở nước ngoài.
Slovenian language
ngôn ngữ Slovenia
Slovenian cuisine is known for its delicious pastries.
Ẩm thực Slovenia nổi tiếng với những món bánh ngọt ngon tuyệt.
She is learning Slovenian as her third language.
Cô ấy đang học tiếng Slovenia như ngôn ngữ thứ ba của mình.
The Slovenian government announced new policies to boost the economy.
Chính phủ Slovenia đã công bố các chính sách mới để thúc đẩy nền kinh tế.
I bought a beautiful Slovenian handcrafted souvenir.
Tôi đã mua một món quà lưu niệm Slovenia thủ công rất đẹp.
The Slovenian flag features three horizontal stripes in white, blue, and red.
Thành lập quốc kỳ Slovenia có ba sọc ngang màu trắng, xanh và đỏ.
Slovenian folklore is rich in traditional stories and legends.
Truyền thuyết dân gian Slovenia giàu có những câu chuyện và truyền thuyết truyền thống.
I met a group of Slovenian tourists at the museum.
Tôi đã gặp một nhóm khách du lịch Slovenia tại bảo tàng.
She wore a traditional Slovenian costume for the cultural festival.
Cô ấy mặc một bộ trang phục truyền thống của Slovenia cho lễ hội văn hóa.
The Slovenian Alps offer breathtaking views for hikers.
Những ngọn núi Alps Slovenia mang đến những khung cảnh ngoạn mục cho những người đi bộ đường dài.
He received a scholarship to study Slovenian literature abroad.
Anh ấy đã nhận được học bổng để học văn học Slovenia ở nước ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay