slovenlinesses matter
slovenlinesses quan trọng
address slovenlinesses
giải quyết các vấn đề về sự cẩu thả
avoid slovenlinesses
tránh các vấn đề về sự cẩu thả
combat slovenlinesses
chống lại các vấn đề về sự cẩu thả
recognize slovenlinesses
nhận ra các vấn đề về sự cẩu thả
expose slovenlinesses
phơi bày các vấn đề về sự cẩu thả
criticize slovenlinesses
phê bình các vấn đề về sự cẩu thả
eliminate slovenlinesses
loại bỏ các vấn đề về sự cẩu thả
tolerate slovenlinesses
chấp nhận các vấn đề về sự cẩu thả
describe slovenlinesses
mô tả các vấn đề về sự cẩu thả
his slovenlinesses were evident in his unkempt appearance.
Những sự cẩu thả của anh ấy đã thể hiện rõ trên vẻ ngoài không gọn gàng của anh ấy.
the slovenlinesses of the room made it hard to focus.
Sự cẩu thả của căn phòng khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
she was criticized for her slovenlinesses in her work.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự cẩu thả trong công việc của mình.
the slovenlinesses of the garden reflected a lack of care.
Sự cẩu thả của khu vườn phản ánh sự thiếu quan tâm.
his slovenlinesses often led to misunderstandings.
Những sự cẩu thả của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the slovenlinesses in her report caused her to lose credibility.
Sự cẩu thả trong báo cáo của cô ấy khiến cô ấy mất uy tín.
despite his talent, his slovenlinesses hindered his progress.
Mặc dù có tài năng, sự cẩu thả của anh ấy đã cản trở sự tiến bộ của anh ấy.
addressing his slovenlinesses was crucial for his success.
Giải quyết những sự cẩu thả của anh ấy là điều quan trọng để thành công.
the slovenlinesses of the paperwork were frustrating to the team.
Sự cẩu thả trong công việc giấy tờ khiến đội nhóm thất vọng.
she decided to change her slovenlinesses to improve her image.
Cô ấy quyết định thay đổi những sự cẩu thả của mình để cải thiện hình ảnh của mình.
slovenlinesses matter
slovenlinesses quan trọng
address slovenlinesses
giải quyết các vấn đề về sự cẩu thả
avoid slovenlinesses
tránh các vấn đề về sự cẩu thả
combat slovenlinesses
chống lại các vấn đề về sự cẩu thả
recognize slovenlinesses
nhận ra các vấn đề về sự cẩu thả
expose slovenlinesses
phơi bày các vấn đề về sự cẩu thả
criticize slovenlinesses
phê bình các vấn đề về sự cẩu thả
eliminate slovenlinesses
loại bỏ các vấn đề về sự cẩu thả
tolerate slovenlinesses
chấp nhận các vấn đề về sự cẩu thả
describe slovenlinesses
mô tả các vấn đề về sự cẩu thả
his slovenlinesses were evident in his unkempt appearance.
Những sự cẩu thả của anh ấy đã thể hiện rõ trên vẻ ngoài không gọn gàng của anh ấy.
the slovenlinesses of the room made it hard to focus.
Sự cẩu thả của căn phòng khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
she was criticized for her slovenlinesses in her work.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự cẩu thả trong công việc của mình.
the slovenlinesses of the garden reflected a lack of care.
Sự cẩu thả của khu vườn phản ánh sự thiếu quan tâm.
his slovenlinesses often led to misunderstandings.
Những sự cẩu thả của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.
the slovenlinesses in her report caused her to lose credibility.
Sự cẩu thả trong báo cáo của cô ấy khiến cô ấy mất uy tín.
despite his talent, his slovenlinesses hindered his progress.
Mặc dù có tài năng, sự cẩu thả của anh ấy đã cản trở sự tiến bộ của anh ấy.
addressing his slovenlinesses was crucial for his success.
Giải quyết những sự cẩu thả của anh ấy là điều quan trọng để thành công.
the slovenlinesses of the paperwork were frustrating to the team.
Sự cẩu thả trong công việc giấy tờ khiến đội nhóm thất vọng.
she decided to change her slovenlinesses to improve her image.
Cô ấy quyết định thay đổi những sự cẩu thả của mình để cải thiện hình ảnh của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay