smacker

[Mỹ]/'smækə/
[Anh]/'smækɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh hôn lớn
n. một người phát ra âm thanh "smacking"
[slang] một đô la
Word Forms
số nhiềusmackers

Câu ví dụ

He gave her a big smacker on the cheek.

Anh ấy đã tặng cô một nụ hôn má lớn.

She planted a smacker on his lips.

Cô ấy hôn má anh ấy.

The boxer landed a powerful smacker on his opponent's jaw.

Người thi đấu quyền anh đã tung một cú hôn má mạnh vào hàm đối thủ.

She received a loud smacker on her birthday.

Cô ấy nhận được một nụ hôn má lớn trong ngày sinh nhật của mình.

He landed a smacker of a deal with the new client.

Anh ấy đã đạt được một thỏa thuận lớn với khách hàng mới.

The chef added a smacker of salt to the soup.

Đầu bếp thêm một chút muối vào súp.

The singer delivered a smacker of a performance at the concert.

Ca sĩ đã biểu diễn một buổi biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.

She received a smacker of applause for her speech.

Cô ấy nhận được một tràng pháo tay lớn cho bài phát biểu của mình.

The team won the championship with a smacker of a victory.

Đội đã giành chức vô địch với một chiến thắng ấn tượng.

He sealed the deal with a smacker of a handshake.

Anh ấy đã hoàn tất giao dịch bằng một cái bắt tay chắc chắn.

Ví dụ thực tế

Dosh is a general term for money and a smacker is a British pound or US dollar.

Dosh là một thuật ngữ chung cho tiền và smacker là một bảng Anh hoặc đô la Mỹ.

Nguồn: 6 Minute English

The costume with the most applause takes home 200 smackers, so...

Bộ trang phục được nhiều tràng vỗ tay nhất sẽ nhận được 200 smacker, vậy...

Nguồn: Entertainment and Audio-Visual - American TV Shows

So you surprised me, earlier, Alice, by talking about dosh and smackers because it didn't seem appropriate for presenting the show.

Vậy nên, bạn đã khiến tôi bất ngờ, Alice, khi bạn nói về dosh và smackers vì nó không phù hợp để trình bày chương trình.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay