small-scale

[Mỹ]/ˌsmɔːlˈskeɪl/
[Anh]/ˌsmɔːlˈskeɪl/

Dịch

adj. liên quan đến kích thước, số lượng hoặc phạm vi nhỏ; có kích thước hoặc chiều kích thước nhỏ; liên quan đến bản đồ với tỷ lệ nhỏ giữa khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

small-scale project

dự án quy mô nhỏ

small-scale farming

nuôi trồng quy mô nhỏ

small-scale operation

hoạt động quy mô nhỏ

small-scale business

kinh doanh quy mô nhỏ

small-scale production

sản xuất quy mô nhỏ

small-scale testing

thử nghiệm quy mô nhỏ

small-scale study

nghiên cứu quy mô nhỏ

small-scale event

sự kiện quy mô nhỏ

small-scale impact

tác động quy mô nhỏ

small-scale efforts

nỗ lực quy mô nhỏ

Câu ví dụ

we started with a small-scale pilot project to test the new software.

Chúng tôi bắt đầu với một dự án thử nghiệm quy mô nhỏ để kiểm tra phần mềm mới.

the small-scale farming operation struggled to compete with larger businesses.

Hoạt động nông nghiệp quy mô nhỏ gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn hơn.

the museum hosted a small-scale exhibition of local artists' work.

Nhà trưng bày đã tổ chức một triển lãm quy mô nhỏ trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ địa phương.

the company is considering a small-scale expansion into the asian market.

Công ty đang xem xét mở rộng quy mô nhỏ vào thị trường châu Á.

the event was a small-scale gathering of friends and family.

Sự kiện là một buổi tụ họp nhỏ của bạn bè và gia đình.

they conducted a small-scale survey to gauge public opinion.

Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát quy mô nhỏ để đánh giá ý kiến ​​công chúng.

the research involved a small-scale study of patient outcomes.

Nghiên cứu bao gồm một nghiên cứu quy mô nhỏ về kết quả của bệnh nhân.

the restaurant offers a small-scale menu featuring regional specialties.

Nhà hàng cung cấp một thực đơn quy mô nhỏ với các món đặc sản vùng miền.

the community organized a small-scale fundraising event for the local school.

Cộng đồng đã tổ chức một sự kiện gây quỹ quy mô nhỏ cho trường học địa phương.

the artist began with small-scale sketches before creating the large mural.

Nghệ sĩ bắt đầu với những bản phác thảo quy mô nhỏ trước khi tạo ra bức tranh tường lớn.

the startup launched a small-scale marketing campaign on social media.

Startup đã ra mắt một chiến dịch marketing quy mô nhỏ trên mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay