smartarse

[Mỹ]/ˈsmɑːtɑːs/
[Anh]/ˈsmɑːrtæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cho rằng mình rất thông minh và thể hiện điều này qua hành vi của mình; một người tự cho là mình biết hết mọi thứ
adj. hành xử như thể mình rất thông minh; kiêu căng, tỏ ra biết rõ mọi thứ
Các dạng của từ
số nhiềusmartarses

Cụm từ & Cách kết hợp

smartarse kid

thằng nhóc khinh miệt

smartarse comment

ý kiến khinh miệt

smartarse response

phản ứng khinh miệt

smartarse remark

nhận xét khinh miệt

smartarse grin

nụ cười khinh miệt

smartarse attitude

thái độ khinh miệt

smartarse look

biểu hiện khinh miệt

smartarse smile

nụ cười khinh miệt

being smartarse

hành vi khinh miệt

smartarse answer

đáp án khinh miệt

Câu ví dụ

don't be such a smartarse when the teacher is asking a serious question.

Đừng tỏ ra khinh thường như vậy khi giáo viên đang đặt một câu hỏi nghiêm túc.

he made a smartarse comment that made everyone in the room uncomfortable.

Ông ta đã nói một câu đầy khinh miệt khiến tất cả mọi người trong phòng cảm thấy không thoải mái.

i'm fed up with his constant smartarse remarks during our meetings.

Tôi đã chán ngấy những lời nói đầy khinh miệt của ông ta trong các cuộc họp của chúng ta.

she gave a smartarse answer that annoyed the interviewer immediately.

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời đầy khinh miệt khiến nhà phỏng vấn tức giận ngay lập tức.

my little brother is a total smartarse who always tries to correct me.

Chú em trai tôi là một đứa khinh miệt hoàn toàn luôn cố gắng sửa chữa tôi.

no one likes a smartarse, especially when they are wrong.

Không ai thích một người khinh miệt, đặc biệt là khi họ sai.

stop acting like a smartarse and just follow the instructions.

Dừng lại việc hành xử như một người khinh miệt và chỉ cần tuân theo hướng dẫn.

the comedian mocked a smartarse heckler in the front row.

Người hài kịch đã chế nhạo một người khinh miệt trong hàng ghế trước.

you think you're being funny, but you just sound like a smartarse.

Bạn nghĩ bạn đang hài hước, nhưng bạn chỉ nghe như một người khinh miệt.

his smartarse attitude eventually cost him the promotion.

Tư tưởng khinh miệt của anh ta cuối cùng đã khiến anh ta mất đi sự thăng tiến.

i regretted making that smartarse reply to my boss via email.

Tôi hối tiếc đã đưa ra câu trả lời khinh miệt đó cho sếp tôi qua email.

even though he is a bit of a smartarse, he gets the job done.

Dù anh ấy hơi khinh miệt một chút, anh ấy vẫn hoàn thành công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay