smartings from
những cơn đau nhói
smartings of pain
những cơn đau nhói về nỗi đau
smartings in heart
những cơn đau nhói trong trái tim
smartings of regret
những cơn đau nhói về sự hối hận
smartings of loss
những cơn đau nhói về sự mất mát
smartings of guilt
những cơn đau nhói về tội lỗi
smartings in mind
những cơn đau nhói trong tâm trí
smartings of betrayal
những cơn đau nhói về sự phản bội
smartings of sorrow
những cơn đau nhói về nỗi buồn
smartings of anger
những cơn đau nhói về sự tức giận
after the fall, i felt the smartings in my knees.
Sau khi ngã, tôi cảm thấy đau nhức ở đầu gối.
the smartings from the sunburn reminded me to wear sunscreen.
Đau rát do cháy nắng nhắc tôi phải thoa kem chống nắng.
she winced at the smartings of the cut on her finger.
Cô ấy nhăn mặt vì đau nhức ở vết cắt trên ngón tay.
the smartings in my eyes made it hard to focus.
Đau nhức ở mắt khiến tôi khó tập trung.
he tried to ignore the smartings from the harsh words.
Anh ấy cố gắng bỏ qua sự đau nhức từ những lời nói cay nghiệt.
the smartings of regret lingered long after the decision was made.
Sự đau nhức của hối hận kéo dài rất lâu sau khi đưa ra quyết định.
she felt the smartings of jealousy when she saw them together.
Cô ấy cảm thấy đau nhức của sự ghen tị khi thấy họ ở bên nhau.
the smartings from the workout reminded him to stretch more.
Đau nhức sau khi tập luyện nhắc anh ấy phải giãn cơ nhiều hơn.
the smartings in her heart were hard to bear after the breakup.
Đau nhức trong trái tim cô ấy thật khó chịu sau khi chia tay.
he felt the smartings of criticism but tried to stay positive.
Anh ấy cảm thấy đau nhức vì những lời chỉ trích nhưng cố gắng giữ thái độ tích cực.
smartings from
những cơn đau nhói
smartings of pain
những cơn đau nhói về nỗi đau
smartings in heart
những cơn đau nhói trong trái tim
smartings of regret
những cơn đau nhói về sự hối hận
smartings of loss
những cơn đau nhói về sự mất mát
smartings of guilt
những cơn đau nhói về tội lỗi
smartings in mind
những cơn đau nhói trong tâm trí
smartings of betrayal
những cơn đau nhói về sự phản bội
smartings of sorrow
những cơn đau nhói về nỗi buồn
smartings of anger
những cơn đau nhói về sự tức giận
after the fall, i felt the smartings in my knees.
Sau khi ngã, tôi cảm thấy đau nhức ở đầu gối.
the smartings from the sunburn reminded me to wear sunscreen.
Đau rát do cháy nắng nhắc tôi phải thoa kem chống nắng.
she winced at the smartings of the cut on her finger.
Cô ấy nhăn mặt vì đau nhức ở vết cắt trên ngón tay.
the smartings in my eyes made it hard to focus.
Đau nhức ở mắt khiến tôi khó tập trung.
he tried to ignore the smartings from the harsh words.
Anh ấy cố gắng bỏ qua sự đau nhức từ những lời nói cay nghiệt.
the smartings of regret lingered long after the decision was made.
Sự đau nhức của hối hận kéo dài rất lâu sau khi đưa ra quyết định.
she felt the smartings of jealousy when she saw them together.
Cô ấy cảm thấy đau nhức của sự ghen tị khi thấy họ ở bên nhau.
the smartings from the workout reminded him to stretch more.
Đau nhức sau khi tập luyện nhắc anh ấy phải giãn cơ nhiều hơn.
the smartings in her heart were hard to bear after the breakup.
Đau nhức trong trái tim cô ấy thật khó chịu sau khi chia tay.
he felt the smartings of criticism but tried to stay positive.
Anh ấy cảm thấy đau nhức vì những lời chỉ trích nhưng cố gắng giữ thái độ tích cực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay