smoldered ashes
tro nóng than
smoldered fire
lửa âm ỉ cháy
smoldered feelings
cảm xúc âm ỉ
smoldered anger
sự tức giận âm ỉ
smoldered coals
than hồng
smoldered remains
di tích âm ỉ
smoldered passion
đam mê âm ỉ
smoldered embers
tàn tro hồng
smoldered memories
kỷ niệm âm ỉ
smoldered hopes
hy vọng âm ỉ
the fire smoldered for hours before finally going out.
ngọn lửa âm ỉ cháy trong nhiều giờ trước khi cuối cùng tắt.
his anger smoldered beneath the surface.
cơn giận của anh ta âm ỉ dưới bề mặt.
the ruins smoldered after the intense heat of the fire.
phế tích âm ỉ cháy sau sức nóng dữ dội của ngọn lửa.
she could see the smoldered remains of the campfire.
cô có thể nhìn thấy những tàn tro còn âm ỉ của đống lửa trại.
the tension in the room smoldered before erupting into a fight.
sự căng thẳng trong phòng âm ỉ trước khi bùng phát thành một cuộc đánh nhau.
the embers smoldered, giving off a faint glow.
tàn tro âm ỉ, phát ra ánh sáng yếu ớt.
after the storm, the smoldered wreckage was all that remained.
sau cơn bão, những đống đổ nát còn âm ỉ là tất cả những gì còn lại.
her resentment smoldered quietly until she could no longer hold it in.
sự oán giận của cô âm ỉ một cách lặng lẽ cho đến khi cô không thể kìm nén được nữa.
smoldered ashes
tro nóng than
smoldered fire
lửa âm ỉ cháy
smoldered feelings
cảm xúc âm ỉ
smoldered anger
sự tức giận âm ỉ
smoldered coals
than hồng
smoldered remains
di tích âm ỉ
smoldered passion
đam mê âm ỉ
smoldered embers
tàn tro hồng
smoldered memories
kỷ niệm âm ỉ
smoldered hopes
hy vọng âm ỉ
the fire smoldered for hours before finally going out.
ngọn lửa âm ỉ cháy trong nhiều giờ trước khi cuối cùng tắt.
his anger smoldered beneath the surface.
cơn giận của anh ta âm ỉ dưới bề mặt.
the ruins smoldered after the intense heat of the fire.
phế tích âm ỉ cháy sau sức nóng dữ dội của ngọn lửa.
she could see the smoldered remains of the campfire.
cô có thể nhìn thấy những tàn tro còn âm ỉ của đống lửa trại.
the tension in the room smoldered before erupting into a fight.
sự căng thẳng trong phòng âm ỉ trước khi bùng phát thành một cuộc đánh nhau.
the embers smoldered, giving off a faint glow.
tàn tro âm ỉ, phát ra ánh sáng yếu ớt.
after the storm, the smoldered wreckage was all that remained.
sau cơn bão, những đống đổ nát còn âm ỉ là tất cả những gì còn lại.
her resentment smoldered quietly until she could no longer hold it in.
sự oán giận của cô âm ỉ một cách lặng lẽ cho đến khi cô không thể kìm nén được nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay