snapper

[Mỹ]/'snæpə/
[Anh]/'snæpɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cá; một người chụp ảnh; một người dễ nổi giận.

Cụm từ & Cách kết hợp

Red snapper

cá hồng

Snapper fish

cá chim

Grilled snapper

cá chim nướng

Snapper fillet

phi lê cá chim

Fresh snapper

cá chim tươi

Black snapper

cá chim đen

Câu ví dụ

a snapper-up of unconsidered trifles.

một người nhặt nhạnh những thứ nhỏ không đáng kể.

The mating rituals of the cubera snappers have nothing, though, on squid.

Tuy nhiên, các nghi thức giao phối của cá cubera thì không có gì so với mực.

Hake, Croaker, Scarp, Sabalo, Red Snapper, Within, Skate Wings, Sole Scrap

Cá hake, cá croaker, cá scarp, cá sabalo, cá snapper đỏ, bên trong, cánh cá đuối, vụn cá đục.

He redid the computer system for his student paper, loved to cook and was writing his own cookbook.One of his specialties was snapper poached in tea and served with noodle cake.

Anh ấy đã làm lại hệ thống máy tính cho bài báo của mình, thích nấu ăn và đang viết cuốn sách nấu ăn của riêng mình. Một trong những món đặc biệt của anh ấy là cá bớp luộc trong trà và ăn kèm với bánh mì sợi.

The snapper fish is commonly used in seafood dishes.

Cá snapper thường được sử dụng trong các món hải sản.

She caught a large snapper while fishing in the ocean.

Cô ấy đã bắt được một con snapper lớn khi đang câu cá ở đại dương.

The photographer captured a beautiful snapper swimming in the coral reef.

Nhiếp ảnh gia đã chụp được một con snapper đẹp đang bơi trong rạn san hô.

The chef prepared a delicious snapper dish with lemon and herbs.

Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn ngon với cá snapper, chanh và các loại thảo mộc.

The snapper's vibrant red color makes it stand out in the aquarium.

Màu đỏ rực rỡ của cá snapper khiến nó nổi bật trong bể cá.

The snapper snapped at the bait and got hooked.

Con cá snapper cắn mồi và bị câu trúng.

The snapper population has been declining due to overfishing.

Dân số cá snapper đang suy giảm do đánh bắt quá mức.

The snapper is known for its sharp teeth and strong jaws.

Cá snapper nổi tiếng với răng sắc nhọn và hàm khỏe.

The snapper is a prized catch for many anglers.

Cá snapper là một loài cá được nhiều người câu cá ưa chuộng.

The snapper is a popular choice for grilling due to its firm flesh.

Cá snapper là một lựa chọn phổ biến để nướng vì thịt của nó chắc.

Ví dụ thực tế

Today we use red snapper, but you can totally use tilapia or sea bass.

Hôm nay chúng tôi dùng cá chim đỏ, nhưng bạn hoàn toàn có thể dùng cá phi hoặc cá bớp.

Nguồn: New Year dishes

Now you've snapped your snapper up.

Giờ thì bạn đã bắt được cá chim đỏ của mình rồi.

Nguồn: Gourmet Base

Yep. The size of my snapper.

Ừm. Kích thước của cá chim đỏ của tôi.

Nguồn: Gourmet Base

[Ben] Okay, so red snapper. What are we doing with it?

[Ben] Được rồi, vậy cá chim đỏ. Chúng ta sẽ làm gì với nó?

Nguồn: Gourmet Base

Many divers fish for other species too, such as snapper, but they identify themselves as conch fishers first.

Nhiều thợ lặn cũng đánh bắt các loài khác, chẳng hạn như cá chim, nhưng họ tự nhận mình là ngư dân bắt ốc trước.

Nguồn: VOA Special English: World

Oh my gosh! - I mean, that's fish. - Is the biggest, I presume, red snapper.

Ôi trời ơi! - Ý tôi là, đó là cá. - Chắc hẳn là lớn nhất, cá chim đỏ.

Nguồn: Gourmet Base

So I'm gonna eat this snapper fish.

Vậy tôi sẽ ăn con cá chim này.

Nguồn: Star Snack Review

Now that groupers and snappers are woefully overfished, fishermen are targeting parrotfish.

Bây giờ khi cá mú và cá chim bị đánh bắt quá mức, ngư dân đang nhắm đến cá vẹt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 Collection

How about orange roughy, Chilean sea bass, Pacific snapper, or even Bombay duck?

Thế còn cá cam, cá bớp Chile, cá chim Thái Bình Dương hoặc thậm chí cả cá Bombay?

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

You have a mochi encrusted onaga, onaga is a local red snapper.

Bạn có một món onaga phủ mochi, onaga là cá chim đỏ địa phương.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay