snes

[Mỹ]/siː niː/
[Anh]/siː niː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điện đồ nút xoang

Cụm từ & Cách kết hợp

sneaky behavior

hành vi lén lút

sneak peek

nhìn lén

sneak attack

tấn công bí mật

sneak out

rón ra bước đi

sneaky plan

kế hoạch lén lút

sneak away

lén đi

sneaky tactics

chiến thuật lén lút

sneak in

lén vào

sneaky smile

nụ cười lén lút

Câu ví dụ

she has a sneaking suspicion about his intentions.

Cô ấy có một linh cảm khó dứt về ý định của anh ấy.

he sneezed loudly during the meeting.

Anh ấy đã hắt hơi lớn trong cuộc họp.

they sneaked out of the party early.

Họ lẻn ra khỏi bữa tiệc sớm.

she caught him sneaking a cookie from the jar.

Cô ấy bắt gặp anh ấy đang lén lấy bánh quy từ lọ.

he has a sneaky way of getting what he wants.

Anh ấy có một cách lén lút để có được những gì mình muốn.

she gave him a sneer when he made the joke.

Cô ấy chế nhạo anh ấy khi anh ấy kể chuyện cười.

they sneaked into the concert without tickets.

Họ lẻn vào buổi hòa nhạc mà không có vé.

he felt a sneaky thrill when he broke the rules.

Anh ấy cảm thấy một sự phấn khích lén lút khi anh ấy phá vỡ các quy tắc.

she has a sneaky smile that makes people curious.

Cô ấy có một nụ cười lén lút khiến mọi người tò mò.

he sneezed into his elbow to be polite.

Anh ấy hắt hơi vào khuỷu tay để lịch sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay