sniper rifle
súng trường bắn tỉa
sniper scope
nghĩa kính ngắm bắn
sniper team
đội bắn tỉa
the soldiers in the trench sniped at us.
Những người lính trong công sự đã bắn tỉa vào chúng tôi.
the state governor constantly sniped at the president.
Thống đốc bang liên tục bắn tỉa vào tổng thống.
A gunman sniped at them from the roof.
Một kẻ tấn công đã bắn tỉa chúng từ trên mái nhà.
The sniper managed to snipe the target from a long distance.
Người bắn tỉa đã quản lý để bắn hạ mục tiêu từ khoảng cách xa.
Online gamers often try to snipe their opponents in first-person shooter games.
Những người chơi game trực tuyến thường cố gắng bắn hạ đối thủ trong các trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất.
The angry customer decided to snipe at the poor service he received.
Khách hàng tức giận quyết định chỉ trích về dịch vụ kém mà anh ấy nhận được.
The paparazzi tried to snipe photos of the celebrity from behind a bush.
Những người săn ảnh cố gắng chụp ảnh người nổi tiếng từ phía sau một bụi cây.
The politician was known for his ability to snipe at his opponents during debates.
Nhà chính trị được biết đến với khả năng chỉ trích đối thủ của mình trong các cuộc tranh luận.
The hacker attempted to snipe sensitive information from the company's database.
Tin tặc đã cố gắng đánh cắp thông tin nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu của công ty.
The comedian likes to snipe at societal norms in his stand-up routines.
Người hài hước thích chỉ trích các chuẩn mực xã hội trong các buổi biểu diễn của mình.
The gossip columnist would often snipe at celebrities in her articles.
Cột tít chuyện trò thường xuyên chỉ trích người nổi tiếng trong các bài viết của cô ấy.
The rival company tried to snipe our clients by offering lower prices.
Công ty đối thủ đã cố gắng đánh cắp khách hàng của chúng tôi bằng cách cung cấp giá thấp hơn.
The journalist decided to snipe at the corrupt officials in her investigative report.
Nhà báo quyết định chỉ trích các quan chức tham nhũng trong báo cáo điều tra của cô ấy.
sniper rifle
súng trường bắn tỉa
sniper scope
nghĩa kính ngắm bắn
sniper team
đội bắn tỉa
the soldiers in the trench sniped at us.
Những người lính trong công sự đã bắn tỉa vào chúng tôi.
the state governor constantly sniped at the president.
Thống đốc bang liên tục bắn tỉa vào tổng thống.
A gunman sniped at them from the roof.
Một kẻ tấn công đã bắn tỉa chúng từ trên mái nhà.
The sniper managed to snipe the target from a long distance.
Người bắn tỉa đã quản lý để bắn hạ mục tiêu từ khoảng cách xa.
Online gamers often try to snipe their opponents in first-person shooter games.
Những người chơi game trực tuyến thường cố gắng bắn hạ đối thủ trong các trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất.
The angry customer decided to snipe at the poor service he received.
Khách hàng tức giận quyết định chỉ trích về dịch vụ kém mà anh ấy nhận được.
The paparazzi tried to snipe photos of the celebrity from behind a bush.
Những người săn ảnh cố gắng chụp ảnh người nổi tiếng từ phía sau một bụi cây.
The politician was known for his ability to snipe at his opponents during debates.
Nhà chính trị được biết đến với khả năng chỉ trích đối thủ của mình trong các cuộc tranh luận.
The hacker attempted to snipe sensitive information from the company's database.
Tin tặc đã cố gắng đánh cắp thông tin nhạy cảm từ cơ sở dữ liệu của công ty.
The comedian likes to snipe at societal norms in his stand-up routines.
Người hài hước thích chỉ trích các chuẩn mực xã hội trong các buổi biểu diễn của mình.
The gossip columnist would often snipe at celebrities in her articles.
Cột tít chuyện trò thường xuyên chỉ trích người nổi tiếng trong các bài viết của cô ấy.
The rival company tried to snipe our clients by offering lower prices.
Công ty đối thủ đã cố gắng đánh cắp khách hàng của chúng tôi bằng cách cung cấp giá thấp hơn.
The journalist decided to snipe at the corrupt officials in her investigative report.
Nhà báo quyết định chỉ trích các quan chức tham nhũng trong báo cáo điều tra của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay