snook

[Mỹ]/snuːk/
[Anh]/snʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cử chỉ khinh thường được thực hiện bằng cách đặt ngón tay cái lên mũi và dang các ngón tay ra.
Word Forms
số nhiềusnooks

Cụm từ & Cách kết hợp

play snooker

chơi bi da

snooker table

bàn bi da

snooker cue

que bi da

Câu ví dụ

he spent a lifetime cocking a snook at the art world.

anh ta dành cả đời để chế nhạo thế giới nghệ thuật.

he needed a snooker to have a chance of winning the frame.

anh ta cần một quả snooker để có cơ hội thắng trận.

She cocked a snook at her teachers by going to school with her hair dyed purple.

Cô ấy chế nhạo các giáo viên của mình bằng cách đến trường với mái tóc nhuộm màu tím.

Ví dụ thực tế

You ever hook into a monster snook?

Bạn đã từng câu được một con snook khổng lồ chưa?

Nguồn: Mature Town 2

Ooh, he's probably a big old snook.

Ooh, chắc hẳn đó là một con snook lớn và già đấy.

Nguồn: Mature Town 2

After logging the events, I called my parents, and as I was talking to my snook, which is what I call my mom, I began to get a little worried.

Sau khi ghi lại các sự kiện, tôi đã gọi cho bố mẹ tôi, và khi tôi đang nói chuyện với 'snook' của tôi, là cách tôi gọi mẹ tôi, tôi bắt đầu lo lắng một chút.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2021 Collection

The energy of the crowd was growing and snook told me, " Don't worry, baby, when people feel that their voices aren't heard, they have to make it felt." Hm.

Năng lượng của đám đông đang tăng lên và 'snook' nói với tôi, "Đừng lo, con gái, khi con người cảm thấy rằng tiếng nói của họ không được lắng nghe, họ phải khiến nó được cảm nhận." Hm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay