| số nhiều | snoopies |
snoopy dog
chú chó snoopy
snoopy cartoon
snoopy hoạt hình
snoopy merchandise
hàng hóa snoopy
snoopy fan
fan snoopy
snoopy character
nhân vật snoopy
snoopy comic strip
băng truyền tranh snoopy
The snoopy neighbor watched our activities all day.
Người hàng xóm hay tọc mạch đã quan sát mọi hoạt động của chúng tôi cả ngày.
She is always snoopy about other people's business.
Cô ấy luôn tọc mạch về chuyện của người khác.
The snoopy neighbor is always peeking through the curtains.
Người hàng xóm hay tọc mạch luôn nhìn trộm qua rèm cửa.
The detective's snoopy nature helped solve the case.
Tính hay tọc mạch của thám tử đã giúp giải quyết vụ án.
Stop being so snoopy and mind your own business!
Đừng có mà tọc mạch và lo chuyện của mình đi!
The snoopy journalist uncovered the scandal.
Nhà báo hay tọc mạch đã phát hiện ra scandal.
The snoopy cat likes to explore every corner of the house.
Con mèo hay tọc mạch thích khám phá mọi ngóc ngách của ngôi nhà.
She couldn't resist being snoopy and opened the letter.
Cô ấy không thể cưỡng lại việc tọc mạch và đã mở bức thư.
His snoopy behavior often gets him into trouble.
Hành vi hay tọc mạch của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The snoopy student always tries to peek at other's test papers.
Sinh viên hay tọc mạch luôn cố gắng nhìn trộm bài của người khác.
I don't appreciate snoopy questions about my personal life.
Tôi không thích những câu hỏi tọc mạch về cuộc sống cá nhân của tôi.
snoopy dog
chú chó snoopy
snoopy cartoon
snoopy hoạt hình
snoopy merchandise
hàng hóa snoopy
snoopy fan
fan snoopy
snoopy character
nhân vật snoopy
snoopy comic strip
băng truyền tranh snoopy
The snoopy neighbor watched our activities all day.
Người hàng xóm hay tọc mạch đã quan sát mọi hoạt động của chúng tôi cả ngày.
She is always snoopy about other people's business.
Cô ấy luôn tọc mạch về chuyện của người khác.
The snoopy neighbor is always peeking through the curtains.
Người hàng xóm hay tọc mạch luôn nhìn trộm qua rèm cửa.
The detective's snoopy nature helped solve the case.
Tính hay tọc mạch của thám tử đã giúp giải quyết vụ án.
Stop being so snoopy and mind your own business!
Đừng có mà tọc mạch và lo chuyện của mình đi!
The snoopy journalist uncovered the scandal.
Nhà báo hay tọc mạch đã phát hiện ra scandal.
The snoopy cat likes to explore every corner of the house.
Con mèo hay tọc mạch thích khám phá mọi ngóc ngách của ngôi nhà.
She couldn't resist being snoopy and opened the letter.
Cô ấy không thể cưỡng lại việc tọc mạch và đã mở bức thư.
His snoopy behavior often gets him into trouble.
Hành vi hay tọc mạch của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The snoopy student always tries to peek at other's test papers.
Sinh viên hay tọc mạch luôn cố gắng nhìn trộm bài của người khác.
I don't appreciate snoopy questions about my personal life.
Tôi không thích những câu hỏi tọc mạch về cuộc sống cá nhân của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay