snorting

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng khịt mũi
v. phát ra âm thanh lớn bằng cách thở ra qua mũi; tạo ra âm thanh bằng cách thở ra qua mũi.

Cụm từ & Cách kết hợp

loud snorting

thở khò khò lớn

incessant snorting

thở khò khò liên tục

snorting with laughter

thở khò khò khi cười

snorting with anger

thở khò khò khi tức giận

snorting in disapproval

thở khò khò thể hiện sự không đồng ý

Câu ví dụ

The horse was snorting in excitement before the race.

Con ngựa đang ngửi ngửi đầy phấn khích trước cuộc đua.

He was caught snorting cocaine in the bathroom.

Hắn bị bắt quả tang khi đang ngửi cocaine trong phòng tắm.

The angry bull was snorting and pawing the ground.

Con bò tót tức giận đang ngửi ngửi và dùng chân trước quật đất.

She could hear him snorting with laughter from the other room.

Cô ấy có thể nghe thấy tiếng hắn cười ngặt nghẹt từ phòng bên kia.

The dragon in the movie was snorting smoke from its nostrils.

Con rồng trong phim đang phun khói từ lỗ mũi.

The old man was snorting and grumbling about the noisy neighbors.

Ông lão đang ngửi ngửi và lầm bầm về những người hàng xóm ồn ào.

The dog was snorting and wagging its tail in excitement.

Con chó đang ngửi ngửi và vẫy đuôi đầy phấn khích.

She was snorting with disdain at his ridiculous suggestion.

Cô ấy ngửi ngửi với sự khinh bỉ đối với đề nghị ngớ ngẩn của hắn.

The wrestler was snorting with exertion as he tried to lift his opponent.

Kẻ đô vật đang ngửi ngửi vì gắng sức khi cố gắng nâng đối thủ của mình.

The comedian had the audience snorting with laughter at his jokes.

Người làm hề khiến khán giả cười ngặt nghẹt với những câu đùa của anh ta.

Ví dụ thực tế

In doing so, you might make a snorting or a choking sound.

Trong khi làm như vậy, bạn có thể phát ra tiếng ngáy hoặc tiếng nghẹn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Would his snorting be as cheerful as Gabe's?

Tiếng ngáy của anh ấy có vui vẻ như của Gabe không?

Nguồn: Storyline Online English Stories

I was peeling the coating off of the OxyContin, crushing them, and snorting them.

Tôi đã bóc lớp vỏ của OxyContin, nghiền chúng và hít chúng.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Anyway, you've been here snorting cocaine and underwhelming a string of affordable prostitutes ever since.

Dù sao đi nữa, bạn đã ở đây hít cocaine và khiến một loạt gái bán dâm giá rẻ thất vọng kể từ đó.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

For a few minutes, the silence was broken only by Madame Maxime's huge horses snorting and stamping.

Trong vài phút, sự im lặng chỉ bị phá vỡ bởi tiếng ngáy và tiếng dẫm chân của những con ngựa lớn của Madame Maxime.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

I was peeling the coating off of the OxyContin, crushing them, and snorting them. I knew I was in trouble.

Tôi đã bóc lớp vỏ của OxyContin, nghiền chúng và hít chúng. Tôi biết mình gặp rắc rối rồi.

Nguồn: Business Weekly

Candy made a snorting sound and walked off.

Candy phát ra một tiếng ngáy và bước đi.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

" Swore to it, " said Anthony with another snorting laugh.

" Tôi thề là như vậy," Anthony nói với một tràng cười ngáy.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

Just then, there was a new sound--a low, snorting sound.

Ngay lúc đó, có một âm thanh mới--một âm thanh ngáy nhẹ.

Nguồn: Magic Tree House

But of course the humans only heard snorting sounds.

Nhưng tất nhiên, những người chỉ nghe thấy tiếng ngáy.

Nguồn: L04-07 Part "Dr. Dolittle" Episode 49

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay